Hormone corticosteroid*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Tiêm nội tổn thương | |||
|---|---|---|---|
| Dexamethasone | Thuốc tiêm 5 mg/mL | 0,2-6 mg tiêm nội tổn thương, lặp lại mỗi 3-5 ngày hoặc 2-3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Triamcinolone acetonide | Thuốc tiêm 10 mg/mL |
Da đầu: Tiêm 2,5-5 mg vào lớp trung bì ở nhiều vị trí khác nhau, mỗi vị trí cách nhau 1 cm Lặp lại mỗi 4-6 tuần Liều tối đa - da đầu: 20 mg/lần điều trị Chân mày: 1,25 mg tiêm vào lớp trung bì, mỗi bên chia thành 5-6 vị trí tiêm Liều tối đa - râu: 7,5 mg/lần điều trị |
|
| Uống | |||
| Prednisone | - | Phác đồ điều trị được đề xuất: Rụng tóc từng vùng lan rộng nhanh, đang hoạt động hoặc tiến triển ở bệnh nhân ≥60 kg: 40 mg/ngày/uống x 1 tuần; sau đó 35 mg/ngày/uống x 1 tuần; 30 mg/ngày/uống x 1 tuần; 25 mg/ngày/uống x 1 tuần; 20 mg/ngày/uống x 3 ngày; 15 mg/ngày/uống x 3 ngày; 10 mg/ngày/uống x 3 ngày; 5 mg/ngày/uống x 3 ngày Rụng tóc từng vùng ít tiến triển và hoạt động: 20 mg/uống mỗi 48 giờ Giảm liều từ từ mỗi 1 mg/ngày sau khi tình trạng ổn định |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tại chỗ | |||
| Betamethasone dipropionate | Kem, thuốc mỡ, lotion, gel 0,05% | Bôi một lượng nhỏ lên vùng da bị ảnh hưởng và xung quanh 1 cm mỗi <24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Clobetasol propionate | Kem, thuốc mỡ 0,05% | Bôi một lượng nhỏ lên vùng da bị ảnh hưởng mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc chống thấp khớp cải thiện bệnh
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Barticitinib | 4 mg/uống mỗi 24 giờ Có thể giảm liều xuống 2 mg/uống mỗi 24 giờ nếu duy trì được kiểm soát bệnh |
Tác dụng không mong muốn
|
Các thuốc da liễu khác (uống)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Finasteride | 1
mg/uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Ritlecitinib | 50 mg/uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các thuốc da liễu khác (tại chỗ)
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Diphenyl-cyclopropenone (DPCP, diphencypron) | 0,00001-2% | Dung dịch tốt nhất được bôi mỗi tuần tại các phòng khám Liều kiểm tra nhạy cảm: dung dịch 2% bôi trên vùng da có diện tích 4x4 cm ở một bên của da đầu. Rửa sạch sau 48 giờ
Nồng độ DPCP được điều chỉnh theo đáp ứng với điều trị của tuần trước đó Khi tóc một bên đã mọc, bắt đầu sử dụng thuốc cho bên còn lại |
Tác dụng không mong muốn
|
| Minoxidil | Thuốc xịt, dung dịch 2% Dung dịch, lotion 3% Dung dịch, lotion 5% Bọt 5% |
Dung dịch: 1 mL (6 lần xịt) dùng mỗi 12 giờ Nên dùng bắt đầu từ trung tâm của vùng bị ảnh hưởng, để yên ít nhất 4 giờ Liều tối đa: 2 mL/ngày Bọt: 0,5 nắp đầy bôi mỗi 12 giờ đối với nam và mỗi 24 giờ đối với nữ Liều tối đa: 1 nắp đầy/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các chế phẩm khác dùng cho mắt
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Bimatoprost | Dung dịch nhỏ mắt 0,03% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | Tác dụng không mong muốn
|
Dẫn xuất anthracen dùng tại chỗ
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Dithranol (anthralin) | Thuốc mỡ 0,5% Thuốc mỡ 1% |
Tiếp xúc ngắn hạn: Bôi lên vùng da đầu bị ảnh hưởng mỗi 24 giờ Để yên khoảng 20-30 phút mỗi ngày x 2 tuần, sau đó là 45 phút mỗi 24 giờ x 2 tuần, lên đến 1 giờ mỗi ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
