Thuốc gây tê - Tại chỗ & toàn thân
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Lidocaine (lignocaine) | Kem, thuốc mỡ 5% | Thoa vào vùng bị tổn thương tối đa 6 lần/ngày khi cần Liều tối đa: 200 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Thuốc đạn 50 mg | Đặt 1 viên vào trực tràng, liều duy nhất Liều tối đa: 200 mg/ngày |
Thuốc dùng cho vùng hậu môn-trực tràng (uống)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Lysozyme Cl/phytomenadione/pluronic F-68/rutoside/vit E succinate | 1-2 viên nang uống mỗi 8 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc dùng cho vùng hậu môn-trực tràng (tại chỗ)
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Glyceryl trinitrate (nitroglycerin) | Thuốc mỡ 0,2% | Đặt 1 dải thuốc 1-1,5 cm vào ống hậu môn mỗi 8 giờ x 2-4 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Thuốc mỡ 0,4% | Đặt 1 dải thuốc 2,5 cm vào ống hậu môn mỗi 12 giờ, trong tối đa 8 tuần | ||
| Sản phẩm phối hợp | |||
|---|---|---|---|
| Benzocaine/Zn oxide1 | Thuốc đạn benzocaine 1%/Zn oxide 2% | Đặt 1 viên tối đa 3 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
|
| Cinchocaine/hydrocortisone/framycetin sulfate/aesculin | Thuốc mỡ thoa trực tràng cinchocaine 0,5%/hydrocortisone 0,5%/framycetin sulfate 1%/aesculin 1% | Thoa thuốc mỡ vào vùng bị ảnh hưởng vào buổi sáng & tối, & sau mỗi lần đi tiêu | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn cinchocaine 5 mg/hydrocortisone 5 mg/framycetin sulfate 10 mg/aesculin 10 mg | Đặt 1 viên vào buổi sáng & tối, & sau mỗi lần đi tiêu | ||
| Fluocortolone pivalate/lidocaine | Kem thoa trực tràng fluocortolone pivalate 1 mg/lidocaine 20 mg | Thoa kem tối đa 3 lần/ngày trong vài ngày đầu tiên, sau đó là 2 lần/ngày Thời gian điều trị tối đa: Không >4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn fluocortolone pivalate 1 mg/lidocaine 40 mg | Đặt 1 viên mỗi 12 giờ Nặng: Đặt 3 viên trong 3 ngày đầu tiên, sau đó giảm xuống 1 viên/ngày hoặc cách ngày Thời gian điều trị tối đa: Không >4 tuần |
||
| Hydrocortisone acetate/benzocaine/benzalkonium Cl/bismuth subgallate | Kem thoa trực tràng hydrocortisone acetate 5 mg/benzocaine 25 mg/benzalkonium Cl 100 mg/bismuth subgallate 20 mg | Thoa kem vào vùng hậu môn mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hydrocortisone acetate/lidocaine1 | Thuốc mỡ thoa trực tràng hydrocortisone acetate 0,25%/lidocaine 5% Thuốc mỡ thoa trực tràng hydrocortisone acetate 2,5 mg/lidocaine 50 mg |
Thoa 1 lớp thuốc mỡ mỏng vào vùng bị ảnh hưởng, 2-4 lần/ngày Liều tối đa: 6 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Policresulen/cinchocaine | Thuốc mỡ thoa trực tràng policresulen 50 mg/cinchocaine 10 mg | Thoa thuốc mỡ 2-3 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn policresulen 100 mg/cinchocaine 2,5 mg | Đặt 1 viên 2-3 lần/ngày | ||
| Sucralfate/chiết xuất cúc vạn thọ/chiết xuất Matricaria/chiết xuất Hamamelis | Thuốc mỡ thoa trực tràng 25 g | Thoa thuốc mỡ vào quanh hậu môn hoặc dùng dụng cụ để đưa vào trực tràng, có thể sau khi đi tiêu hoặc tắm ngồi, mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn 2,5 g | Đặt 1 viên, có thể sau khi tắm ngồi, mỗi 12-24 giờ | ||
| Trimebutine/ruscogenins | Kem thoa trực tràng trimebutine 5,8 g/ruscogenins 0,5 g | Thoa kem 1-2 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn trimebutine 120 mg/ruscogenins 10 mg | Đặt 1-2 viên mỗi ngày | ||
Thuốc đối kháng canxi (tại chỗ)
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Diltiazem | Kem, gel, thuốc mỡ 2% | Thoa trong hậu môn mỗi 12 giờ x 6-12 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Nifedipine | Gel hoặc thuốc mỡ 0,2-0,5%, có hoặc không có lidocaine | Dùng 1 ngón tay để thoa vào hậu môn & ống hậu môn mỗi 12 giờ x 21-42 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc nhuận tràng
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Vỏ hạt mã đề | 7-11 g/ngày uống chia 1-3 liều | Tác dụng không mong muốn
|
Thốc giãn cơ tác dụng ngoại biên
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Độc tố Botulinum A | Liều chính xác, số lượng mũi tiêm & vị trí tiêm chính xác vẫn cần được xác định | Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
