Aminoglycoside
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Kanamycin | 1-2 g tiêm bắp mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Phối hợp kháng khuẩn
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Co-trimoxazole (sulfamethoxazole [SMZ] & trimethoprim [TM]) | 800 mg SMZ/160 mg TM uống mỗi 12 giờ trong 3 ngày | Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc trị tiêu chảy
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Vi sinh vật trị tiêu chảy | ||
|---|---|---|
| Bacillus clausii | 2-3 ống uống mỗi 24 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Bifidobacterium lactis1 BB-12 | 1 g uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus acidophilus1 | Ngày 1: 4 viên nang uống cho liều đầu tiên, sau đó 2 viên nang uống cho liều thứ 2 Các ngày tiếp theo: 2 viên nang uống mỗi 12 giờ hoặc Ngày 1: 2 gói uống cho liều đầu tiên, sau đó 1 gói uống cho liều thứ 2 Các ngày tiếp theo: 1 gói uống mỗi 12 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus reuteri | 450-900 mg uống mỗi 24 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Saccharomyces boulardii CNCMI-745 đông khô | 250-500 mg uống mỗi 12-24 giờ hoặc 282,5-565 mg uống mỗi 12 giờ Dự phòng tiêu chảy cho người đi du lịch: 250 mg uống mỗi 12-24 giờ Phải dùng 5 ngày trước khi đi du lịch |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc chống nhu động | ||
| Diphenoxylate2 | Khởi đầu: 5-10 mg uống Sau đó là 2,5-5 mg uống mỗi 6-8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Loperamide3 | Khởi đầu: 4 mg uống Sau đó là 2 mg uống sau mỗi lần phân chưa định hình Liều tối đa: 16 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chất hấp phụ đường ruột | ||
| Attapulgite4 | Khởi đầu: 1.200 mg uống sau mỗi lần đi tiêu Liều tối đa: 7.200 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Bismuth subsalicylate | 524 mg uống mỗi 30 phút-1 giờ khi cần Liều tối đa: 8 liều/ngày hoặc 1.048 mg uống mỗi 12 giờ Có thể lặp lại liều sau mỗi 1 giờ nếu cần Liều tối đa: 4 liều/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Than (than hoạt tính)4 | 500 mg-1 g uống mỗi 6-8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Dioctahedral smectite (diosmectite) | 9-12 g/ngày uống chia 2-4 liều | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Kaolin4 | Lên đến 24 g uống mỗi 24 giờ chia nhiều liều | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc trị tiêu chảy khác | ||
| Iodochlorhydroxyquinoline/phthalylsulphathiazole | Mỗi viên nén iodochlorhydroxyquinoline 0,25 mg/phthalylsulphathiazole 0,5 mg: 1-2 viên nén uống mỗi 6 giờ trong <10 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Racecadotril | 100 mg uống vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, sau đó 100 mg uống mỗi 8 giờ đến khi ghi nhận 2 lần đi tiêu phân bình thường Thời gian tối đa: 7 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
2 Trên thị trường có dạng phối hợp với atropine. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
3 Trên thị trường có dạng phối hợp với simeticone. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
4 Trên thị trường có nhiều dạng phối hợp của attapulgite, than hoạt tính hoặc kaolin. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Cephalosporin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thế hệ 3 | ||
|---|---|---|
| Ceftriaxone | Samonella sp.: 1-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ trong 3-14 ngày Shigella sp.: 1-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ trong 5 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
Chất điện giải*
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Kali chloride (KCl) | Thiếu hụt nặng: 1.800-3.600 mg/ngày uống chia nhiều liều |
Tác dụng không mong muốn
|
| Công thức muối bù nước đường uống | ||
|---|---|---|
| Natri chloride (NaCl)/kali chloride (KCl)/natri citrate/anhydrous glucose | Liều cá thể hóa Chỉnh tổng liều hàng ngày để đáp ứng nhu cầu của cá nhân, dựa trên cơn khát & đáp ứng với điều trị |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Macrolide
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Azithromycin | Bệnh tả: 1 g uống x 1 liều Tiêu chảy ở người đi du lịch: 500 mg uống mỗi 24 giờ trong 3 ngày hoặc 1 g uống x 1 liều Campylobacter sp.: 500 mg uống mỗi 24 giờ trong 3 ngày hoặc 1 g uống x 1 liều Shigella sp.: 500 mg uống mỗi 24 giờ trong 3 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
Các kháng sinh khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Colistin sulfate | 1,5-3 MIU uống mỗi 8 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Furazolidone1 | 100 mg uống mỗi 6 giờ trong 2-5 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Nifuroxazide | 800-1.600 mg/ngày uống chia thành 2-4 liều trong ≤7 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rifaximin | 200 mg uống mỗi 8 giờ trong 3 ngày Liều tối đa: 800 mg/ngày trong 3 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Penicillin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Amoxicillin/acid clavulanic (amoxicillin/clavulanate, co-amoxiclav) | 250 mg/125 mg hoặc 500 mg/125 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Ampicillin | 500 mg uống/tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Quinolone
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Ciprofloxacin | 500 mg uống mỗi 12 giờ trong 3-7 ngày hoặc 200-400 mg truyền tĩnh mạch mỗi 12 giờ trong 30-60 phút x 1-5 ngày Bệnh tả: 500 mg uống mỗi 12 giờ trong 3 ngày hoặc 1 g uống x 1 liều hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch mỗi 12 giờ x 3 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Levofloxacin | 250-500 mg uống mỗi 12-24 giờ trong 7-14 ngày | |
| Acid nalidixic | Nhiễm Shigella: 1 g uống mỗi 6 giờ x 5-7 ngày | |
| Norfloxacin | 400 mg uống mỗi 12 giờ trong 5 ngày | |
| Ofloxacin | 200 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 400 mg uống mỗi 12-24 giờ trong 1-3 ngày Tiếp tục uống liều mỗi ngày trong thời gian đến 3 ngày nếu triệu chứng không khỏi sau 24 giờ dùng liều duy nhất hoặc 300-600 mg/ngày uống chia 2-3 liều |
|
| Pefloxacin | 400 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Prulifloxacin | 200-300 mg uống mỗi 12 giờ |
Tetracycline
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Doxycycline | Bệnh tả: 300 mg uống x 1 liều để dự phòng hoặc 100 mg uống mỗi 12 giờ vào ngày 1, sau đó 50 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ Tiêu chảy ở người đi du lịch: 200 mg uống liều duy nhất vào ngày 1 của chuyến du lịch, sau đó là 100 mg uống mỗi 24 giờ Yersinia sp.: 100 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Lymecycline | Bệnh tả: 300 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Minocycline | Bệnh tả: bắt đầu uống 200 mg, sau đó 100 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Tetracycline | Nhiễm trùng nhẹ đến trung bình: 500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 250 mg uống mỗi 6 giờ Nhiễm trùng nặng: 500 mg uống mỗi 6 giờ Bệnh tả: 500 mg uống mỗi 6 giờ trong 3 ngày |
Vaccine, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịch
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Nhị giá, toàn tế bào, bất hoạt của chủng O1 & O139 của Vibrio cholerae | Bệnh tả: 2 liều 1,5 mL uống cách nhau 2 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Đơn giá, bất hoạt của chủng O1 Inaba & Ogawa, classic & El Tor của Vibrio cholerae, độc tố tả B | Bệnh tả: 2 liều 3 mL uống cách nhau 1-6 tuần, dùng 1 liều nhắc duy nhất sau 2 năm E. coli sinh độc tố ruột: 2 liều 3 mL uống cách nhau 1-6 tuần |
|
| Chủng Vibrio cholerae sống, giảm độc lực CVD 103-HgR | Bệnh tả: Liều duy nhất 100 mL dùng ít nhất 10 ngày trước khi có khả năng phơi nhiễm với bệnh tả | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
