Aminoglycoside
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Amikacin | Nhũ nhi: Khởi đầu 10 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia nhiều liều, sau đó 15 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 12 giờ Trẻ em: 15-20 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ Người lớn: 15 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ Cân nhắc dùng liều cao với khoảng thời gian giữa 2 liều kéo dài |
Tác dụng không mong muốn
|
| Gentamicin | Nhũ nhi & trẻ nhỏ: 2,5 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ hoặc 3 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ Trẻ em: 1,5-2 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ hoặc 6-7,5 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8 giờ Người lớn: 3-5 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-8 giờ Cân nhắc dùng liều cao với khoảng thời gian giữa 2 liều kéo dài |
|
| Tobramycin | Trẻ em: 6-7,5 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8 giờ Người lớn: 3-6 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-8 giờ Cân nhắc dùng liều cao với khoảng thời gian giữa 2 liều kéo dài |
Thuốc kháng nấm
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Amphotericin B (thông thường/deoxycholate) | 0,25-1,5 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ (có thể dùng cách ngày) | Tác dụng không mong muốn
|
| Amphotericin B (phức lipid) | 5 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Amphotericin B (dạng liposomal) | 3 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | |
| Triazole | ||
|---|---|---|
| Fluconazole | Nhũ nhi: Cùng liều với trẻ lớn nhưng dùng mỗi 72 giờ đối với trẻ 2 tuần tuổi & mỗi 48 giờ đối với 2-4 tuần tuổi Trẻ em: 3-12 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ hoặc 3-12 mg/kg uống mỗi 24 giờ Người lớn: 200-400 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 400 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ vào ngày 1, sau đó là 200-400 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Tiếp tục điều trị trong ít nhất 14 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Itraconazole | 200 mg uống mỗi 12-24 giờ x 15 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Isavuconazole (tiền chất: isavuconazonium sulfate) | 372 mg tiêm tĩnh mạch/uống mỗi 8 giờ x 6 liều, sau đó là 372 mg tiêm tĩnh mạch/uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Posaconazole | 300 mg uống mỗi 12 giờ vào ngày 1, sau đó là 300 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Voriconazole | Liều nạp: 6 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ trong 24 giờ đầu tiên Liều duy trì (dự phòng nhiễm trùng đột phá): 3-4 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc kháng nấm tác dụng toàn thân khác | ||
| Anidulafungin | 200 mg tiêm tĩnh mạch liều duy nhất, sau đó là 100 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Caspofungin | Trẻ em 12 tháng-17 tuổi: 70 mg/m2 tiêm tĩnh mạch liều nạp duy nhất vào ngày 1 (không vượt quá liều tối đa 70 mg/m2), sau đó là 50 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Người lớn: 70 mg tiêm tĩnh mạch liều nạp duy nhất vào ngày 1, sau đó là 50 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Micafungin | Trẻ em <4 tháng: 2 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 24 giờ ≥4 tháng, ≤40 kg: 1 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 24 giờ ≥4 tháng, >40 kg: 50 mg truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 24 giờ Người lớn & thiếu niên ≥16 tuổi >40 kg: 50 mg truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 24 giờ <40 kg: 1 mg/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Cephalosporin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thế hệ thứ ba | Tác dụng không mong muốn
|
|
| Ceftazidime | Nhũ nhi & trẻ em ≤2 tháng: 25-60 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 12 giờ Trẻ em >2 tháng, <40 kg: 150 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8 giờ Người lớn & trẻ em ≥40 kg: 2 g tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ Liều tối đa: 6 g/ngày |
|
| Thế hệ thứ tư | ||
| Cefepime | Trẻ em ≥2 tháng, đến 40 kg: 50 mg/kg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ Người lớn & trẻ em >40 kg: 2 g tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ x 7 ngày hoặc đến khi hết giảm bạch cầu trung tính Liều tối đa: 6 g/ngày |
|
| Cefpirome | Người lớn: 1-2 g tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ Liều tối đa: 4 g/ngày |
|
| Cephalosporin phối hợp chất ức chế beta-lactamase | ||
| Cefepime/sulbactam | Lên đến 9 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ tùy vào độ nặng của nhiễm trùng | |
| Cefoperazone/sulbactam | Trẻ em: 40-80 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-12 giờ (tỷ lệ 1:1) hoặc 30-60 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6-12 giờ (tỷ lệ 2:1) Người lớn: 2-4 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ (tỷ lệ 1:1) hoặc 1,5-3 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 8-12 giờ (tỷ lệ 2:1) Liều tối đa: 4 g/ngày |
|
Thuốc tạo máu
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Efbemalenograstim alfa-vuxw | 20 mg tiêm dưới da 1 lần mỗi chu kỳ hóa trị | Tác dụng không mong muốn
|
| Eflapegrastim-xnst | 13,2 mg tiêm dưới da 1 lần mỗi chu kỳ hóa trị | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Filgrastim (filgrastim-aafi, filgrastim-sndz, tbo-filgrastim) | Liều bắt đầu: 5 mcg/kg tiêm dưới da mỗi 24 giờ Có thể tăng liều bằng cách tăng mỗi lần 5 mcg/kg mỗi chu kỳ hóa trị |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lenograstim | Người lớn & trẻ em >2 tuổi: 150 mcg/m2/ngày (19,2 x 106 IU/m2/ngày) tiêm dưới da /30 phút truyền tĩnh mạch ở bệnh nhân có diện tích bề mặt cơ thể lên đến 1,8 m2 |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lipegfilgrastim | Một liều 6 mg tiêm dưới da mỗi chu kỳ hóa trị 24 giờ, sau đó là hóa trị độc tế bào | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Molgramostim | 5-10 mcg/kg/ngày (60.000-110.000 IU/kg) tiêm dưới da, bắt đầu vào 24 giờ sau liều hóa trị cuối cùng & tiếp tục trong 7-10 ngày Liều tối đa: 10 mcg/kg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pegfilgrastim (pegfilgrastim-bmez, pegfilgrastim-cbqv, pegfilgrastim-jmdb) | Một liều 6 mg tiêm dưới da mỗi chu kỳ hóa trị, dùng ít nhất 24 giờ sau hóa trị độc tế bào | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sargramostim | 250 mcg/m2/ngày qua đường truyền tĩnh mạch trong 4 giờ x 42 ngày nếu cần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các kháng sinh khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Glycopeptide | ||
|---|---|---|
| Teicoplanin | Nhũ nhi & trẻ nhỏ <2 tháng: 16 mg/kg tiêm tĩnh mạch liều nạp, sau đó là 8 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Trẻ em ≥2 tháng-12 tuổi: 10 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ cho 3 liều đầu tiên, sau đó là 6-10 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Người lớn: 6 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ cho 3 liều đầu tiên, sau đó giảm xuống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Vancomycin | 20-35 mg/kg tiêm tĩnh mạch liều nạp, sau đó là 15-20 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ hoặc 15-20 mg/kg tiêm tĩnh mạch liều nạp, sau đó là 30-60 mg/kg/ngày truyền tĩnh mạch liên tục để đạt nồng độ ổn định là 20-25 mg/L |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lincosamide | ||
| Clindamycin | Trẻ em >1 tháng: 8-40 mg/kg/ngày uống chia mỗi 6-8 giờ Trẻ em <12 tháng hoặc <10 kg: 37,5 mg uống mỗi 8 giờ Người lớn: 150-450 mg uống mỗi 6 giờ Liều tối đa: 1,8 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các kháng sinh khác | ||
| Daptomycin | 6 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Linezolid | Nhũ nhi ≤7 ngày: 10 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ Trẻ em 7 ngày-12 tuổi: 10 mg/kg tiêm tĩnh mạch (tối đa 600 mg) mỗi 8 giờ Người lớn & trẻ em >12 tuổi: 600 mg tiêm tĩnh mạch/uống mỗi 12 giờ trong 10-14 ngày (lên đến 28 ngày đối với chủng kháng thuốc) |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các beta-lactam khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Carbapenem | ||
|---|---|---|
| Imipenem/cilastatin | Trẻ em: 15-25 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ Người lớn: 500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 6 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Meropenem | Trẻ em ≥3 tháng, ≤50 kg: 20 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ Liều tối đa: 1 g/ngày Người lớn & trẻ em >50 kg: 1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ |
|
Penicillin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Aminopenicillin phối hợp chất ức chế beta-lactamase | Tác dụng không mong muốn
|
|
| Co-amoxiclav (amoxicillin/acid clavulanic, amoxicillin/clavulanate) | 500 mg (amoxicillin) uống mỗi 8 giờ hoặc 1 g (amoxicillin) uống mỗi 12 giờ |
|
| Penicillin kháng Pseudomonas kèm hoặc không kèm chất ức chế beta-lactamase | ||
| Azlocillin | 2-5 g tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ | |
| Mezlocillin | 200-350 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch chia nhiều liều Liều tối đa: 24 g/ngày |
|
| Piperacillin | Trẻ em ≥1 tháng: 300-400 mg/kg/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 4-6 giờ Người lớn: 200-300 mg/kg/ngày chia nhiều liều hoặc 12-18 g/ngày tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chia mỗi 4-6 giờ Liều tối đa: 24 g/ngày |
|
| Piperacillin/tazobactam | Trẻ em: 90 mg/kg truyền hoặc tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6 giờ, phối hợp với 1 aminoglycoside Liều tối đa: 4,5 g/liều Người lớn: 4,5 g truyền hoặc tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6 giờ, phối hợp với 1 aminoglycoside |
|
| Ticarcillin | 3 g tiêm tĩnh mạch mỗi 4 giờ | |
| Ticarcillin/acid clavulanic | Trẻ em ≥3 tháng, <60 kg: 50 mg/kg/liều tiêm tĩnh mạch mỗi 4-6 giờ Trẻ em ≥3 tháng, ≥60 kg: 3,1 g tiêm tĩnh mạch mỗi 4-6 giờ Người lớn <60 kg: 200-300 mg/kg/ngày (ticarcillin) tiêm tĩnh mạch chia mỗi 6 giờ Người lớn ≥60 kg: 3,1 g mỗi 4-6 giờ |
|
Quinolone
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Ciprofloxacin | 750 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 400 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8-12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
