Thuốc kháng acid*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Alexitol natri (phức hợp Na polyhydroxy-nhôm monocarbonate hexitol) | 360 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống vào 0,5-1 giờ sau mỗi bữa ăn & lúc đi ngủ Liều tối đa: 4 viên nén/ngày trong ≤2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Nhôm hydroxide [aluminium hydroxide, Al(OH)3] | 600 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Canxi carbonate (CaCO3) | 500 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống khi có triệu chứng Liều tối đa: 16 viên nén/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hydrotalcite | 500 mg/viên nén, 100 mg/mL hỗn dịch |
1.000 mg uống mỗi 6-8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Magiê hydroxide [Mg(OH)2] | 400 mg/5 mL hỗn dịch | 5-15 mL uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Magiê oxide (MgO) | 400 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
|
| Natri bicarbonate (NaHCO3) | 325 mg/viên nén | 3-6 viên nén uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 650 mg/viên nén | 2-4 viên nén uống mỗi 8 giờ | ||
| Chế phẩm bismuth | |||
|---|---|---|---|
| Bismuth salicylate (bismuth subsalicylate) | 262 mg/15 mL hỗn dịch, 262 mg/viên nén, 524 mg/viên nén |
524 mg uống mỗi 0,5-1 giờ Liều tối đa: 8 liều/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc đối kháng thụ thể histamine 2 (H2RA)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Cimetidine | 400-800 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 400 mg uống mỗi 6 giờ Thời gian điều trị: 4-12 tuần, tùy theo độ nặng |
Tác dụng không mong muốn
|
| Famotidine | Điều trị khởi đầu: 20-40 mg uống mỗi 12 giờ x 6-12 tuần Điều trị duy trì: 20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc Khởi đầu: 20 mg tiêm tĩnh mạch chậm/truyền tĩnh mạch/tiêm bắp Lặp lại 20 mg tiêm tĩnh mạch chậm/truyền tĩnh mạch/tiêm bắp trong 30 phút mỗi 12 giờ Liều tối đa: 40 mg/ngày |
|
| Nizatidine | 150 mg uống mỗi 12 giờ trong tối đa 12 tuần | |
| Ranitidine | 150 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 300 mg uống lúc đi ngủ trong tối đa 8 tuần hoặc 50 mg tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm trong 1-2 phút mỗi 6-8 giờ hoặc truyền tĩnh mạch gián đoạn với 25 mg/giờ trong 2 giờ, lặp lại mỗi 6-8 giờ Trường hợp nặng: 150 mg uống mỗi 6 giờ x 12 tuần |
|
| Roxatidine | 75 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 150 mg uống lúc đi ngủ x 6-8 tuần |
Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali (PCAB)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Fexuprazan HCl | Viêm thực quản ăn mòn: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần Có thể cân nhắc điều trị thêm 4 tuần ở bệnh nhân chưa điều trị khỏi viêm thực quản hoặc triệu chứng dai dẳng |
Tác dụng không mong muốn
|
| Tegoprazan | GERD không ăn mòn: 50 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần GERD ăn mòn: 50 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần Có thể cân nhắc điều trị thêm 4 tuần ở bệnh nhân chưa điều trị khỏi hoặc có triệu chứng dai dẳng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vonoprazan | Viêm thực quản trào ngược (viêm thực quản ăn mòn): 20 mg uống mỗi 24 giờ trong tối đa 4-8 tuần Viêm thực quản trào ngược tái phát & tái diễn: 10 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 20 mg uống mỗi 24 giờ nếu cần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc tăng nhu động ruột
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Alizapride | 75-300 mg/ngày, uống chia nhiều liều | Tác dụng không mong muốn
|
| Bromopride | 20-60 mg/ngày, uống chia nhiều liều hoặc 10-20 mg/ngày tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cisapride | 5 mg uống mỗi 6-8 giờ Có thể tăng đến 40 mg/ngày, uống chia 3-4 liều |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Domperidone | 10-20 mg uống mỗi 6-8 giờ Liều tối đa: 40 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Itopride | 50 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Metoclopramide | 10-15 mg uống mỗi 6-8 giờ Liều tối đa: 60 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mosapride | 5 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc ức chế bơm proton
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý | |
| Dexlansoprazole | Chữa lành viêm thực quản ăn mòn: 60 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần Duy trì lành bệnh viêm thực quan ăn mòn & giảm ợ nóng: 30 mg uống mỗi 24 giờ x 6 tháng Ợ nóng & trào ngược acid liên quan đến GERD không ăn mòn, có triệu chứng: 30 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
|
| Esomeprazole | 20-40 mg tiêm tĩnh mạch/truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 24 giờ hoặc Điều trị khởi đầu: 20-40 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần Điều trị duy trì: 20 mg uống mỗi 24 giờ Liều tương tự có thể dùng đường tĩnh mạch cho bệnh nhân không thể dung nạp thuốc uống |
||
| Lansoprazole | Điều trị khởi đầu: 30 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 30 mg tiêm tĩnh mạch (trong 30 phút) mỗi 24 giờ x 7 ngày Điều trị duy trì: 15 mg uống mỗi 24 giờ |
||
| Omeprazole | Điều trị khởi đầu: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-12 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch (trong 20-30 phút) mỗi 24 giờ Trường hợp kháng trị: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần Điều trị duy trì: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ |
||
| Pantoprazole | Điều trị khởi đầu: 20-40 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch (trong 2-15 phút) mỗi 24 giờ x 7-10 ngày Trường hợp nặng: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần Điều trị duy trì: 20-40 mg uống mỗi 24 giờ |
||
| Rabeprazole (Na rabeprazole, natri rabeprazole) | Điều trị khởi đầu: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần Điều trị duy trì: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ |
||
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Sản phẩm phối hợp | |||
|---|---|---|---|
| Omeprazole/natri bicarbonate | Omeprazole 20 mg/natri bicarbonate 1.680 mg | GERD có triệu chứng và không xói mòn thực quản: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần Viêm thực quản xói mòn: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pantoprazole Na sesquihydrate/domperidone | Pantoprazole Na sesquihydrate 40 mg/domperidone 30 mg | 1-2 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rabeprazole/itopride | Rabeprazole 20 mg/itopride 150 mg | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các thuốc khác để điều trị GERD*
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acid alginic/Al(OH)3/Mg carbonate | Acid alginic 200 mg/Al(OH)3 30 mg/Mg carbonate 40 mg/viên nén 1-2 viên nén uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 3 g Al(OH)3, 2 g Mg carbonate trong vòng 24 giờ x <2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Na alginate/K bicarbonate | 500-1.000 mg (Na alginate) uống sau bữa ăn & lúc đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Na alginate/Na bicarbonate/Ca carbonate | 500-1.00 mg (Na alginate) uống sau bữa ăn & lúc đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sucralfate | 1 g uống mỗi 6 giờ hoặc 2 g uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
