Hóa trị độc tế bào
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Điều trị kết hợp | ||
|---|---|---|
| Docetaxel + cisplatin + 5-fluorouracil | Docetaxel: 75 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 1 giờ, theo sau là Cisplatin: 75 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 1-3 giờ, theo sau là 5-fluorouracil: 750 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 24 giờ trong 5 ngày Lặp lại mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Gimeracil + oteracil kali + tegafur |
BSA (diện tích bề mặt cơ thể) ≥1,5 m2: 60 mg uống mỗi 12 giờ BSA 1,25- <1,5 m2: 50 mg uống mỗi 12 giờ BSA <1,25 m2: 40 mg uống mỗi 12 giờ Tất cả được dùng trong 28 ngày liên tiếp, sau đó là thời gian nghỉ 14 ngày Điều trị kết hợp với cisplatin: Liều lượng tương tự như trên trong 21 ngày, với cisplatin được dùng vào ngày thứ 8, sau đó là thời gian nghỉ 14 ngày, lặp lại mỗi 5 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tegafur + uracil | 300-600 mg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trifluridine + tipiracil | 35 mg/m2 uống mỗi 12 giờ vào ngày 1-5 và ngày 8-12 của chu kỳ 28 ngày Liều tối đa: 80 mg/liều Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Đơn trị | ||
| Capecitabine | Kết hợp với oxaliplatin: 850-1.000 mg/m2 uống mỗi 12 giờ x 2 tuần, tiếp theo là thời gian nghỉ 1 tuần Kết hợp với hóa trị có platin: 625 mg/m2 uống mỗi 12 giờ, dùng liên tục vào ngày 1-21 của chu kỳ 21 ngày x 8 chu kỳ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cisplatin | 15-20 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 5 ngày, mỗi 3 tuần hoặc 70-90 mg/m2 truyền tĩnh mạch liều duy nhất mỗi 4 tuần hoặc 25-35 mg/m2 truyền tĩnh mạch liều duy nhất mỗi 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Doxorubicin | 60-75 mg/m2 dùng liều duy nhất tiêm tĩnh mạch mỗi 21 ngày hoặc 20 mg/m2 mỗi tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Epirubicin | 60-90 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 3-5 phút, mỗi 21 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Etoposide | 50-100 mg/m2 truyền tĩnh mạch x 5 ngày liên tiếp, sau đó lặp lại sau 2-3 tuần hoặc 120-150 mg/m2 vào ngày 1, 3 và 5 của chu kỳ điều trị, sau đó lặp lại sau 2-3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fluorouracil (5-fluorouracil, 5-FU) | Tiêm tĩnh mạch: 12 mg/kg/ngày tiêm tĩnh mạch (tối đa 0,8-1 g/ngày) trong 3-4 ngày, sau đó 6 mg/kg tiêm tĩnh mạch cách ngày nếu không có độc tính hoặc 15 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi tuần Có thể lặp lại liệu trình sau 1 tháng hoặc liều duy trì 5-15 mg/kg (tối đa 1 g) mỗi tuần Truyền tĩnh mạch: 15 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 4 giờ mỗi ngày (tối đa 1 g) và lặp lại trong các ngày tiếp theo cho đến khi đạt 12-15 g. Cũng có thể truyền liên tục. Có thể lặp lại liệu trình sau 4-6 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Irinotecan HCl | 150 mg/m2 truyền tĩnh mạch mỗi 2 tuần, sau đó nghỉ ít nhất 3 tuần trong 2 hoặc 3 chu kỳ lặp lại Điều trị kết hợp với cisplatin: 65 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 90 phút vào các ngày 1, 8, 15 và 22 của chu kỳ điều trị 6 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Methotrexate | Điều trị thông thường: 15-20 mg/m2 tiêm tĩnh mạch hai lần mỗi tuần hoặc 30-50 mg/m2 tiêm tĩnh mạch một lần mỗi tuần hoặc 15 mg/m2 tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 24 giờ x 5 ngày Điều trị liều trung gian: 50-150 mg/m2 tiêm tĩnh mạch, lặp lại sau 2-3 tuần hoặc 240 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 24 giờ, lặp lại sau 4-7 ngày hoặc 0,5-1 g/m2 truyền tĩnh mạch trong 36-42 giờ, lặp lại sau 2-3 tuần Điều trị liều cao: 1-12 g/m2 truyền tĩnh mạch trong 1-6 giờ, lặp lại sau 1-3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mitomycin | 4-6 mg tiêm tĩnh mạch một hoặc hai lần mỗi tuần hoặc 20 mg/m2 truyền tĩnh mạch liều duy nhất mỗi 6-8 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Oxaliplatin | Kết hợp với phác đồ có 5-FU/acid folinic: 85 hoặc 100 mg/m2 truyền tĩnh mạch lặp lại mỗi 2 tuần hoặc Kết hợp với capecitabine hoặc 5-FU: 130 mg/m2 truyền tĩnh mạch lặp lại mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Paclitaxel | Đơn trị: 80 mg/m2 truyền tĩnh mạch vào ngày 1, 8 và 15 của chu kỳ điều trị 28 ngày Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận Phối hợp với ramucirumab: 80 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 60 phút vào ngày 1, 8 và 15 của chu kỳ điều trị 28 ngày, sau khi truyền ramucirumab Tiếp tục cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận Phối hợp với carboplatin: 200 mg/m2 vào chu kỳ 1 và có thể tăng lên 225 mg/m2 nếu số lượng bạch cầu trung tính tuyệt đối đủ vào chu kỳ 2, được truyền tĩnh mạch trong 3 giờ vào ngày 1, mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Liệu pháp nhắm trúng đích ung thư
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Dabrafenib | Bướu đặc không thể cắt bỏ hoặc di căn, có đột biến BRAF V600E: 150 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Dostarlimab (dostarlimab-gxly) |
Bướu đặc tái phát hoặc tiến xa, có dMMR: 500 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 3 tuần x 4 chu kỳ, sau đó 1.000 mg mỗi 6 tuần cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Entrectinib | Bướu đặc có dung hợp gen NTRK: 600 mg uống mỗi 24 giờ cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Larotrectinib | Bướu đặc có dung hợp gen NTRK: 100 mg uống mỗi 12 giờ cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Nivolumab | Kết hợp với liệu pháp có chứa fluoropyrimidine và platin dành cho bệnh tiến triển hoặc di căn: 240 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút, mỗi 2 tuần hoặc 360 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút, mỗi 3 tuần Tiếp tục điều trị cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được Thời gian tối đa: 2 năm |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pembrolizumab | Tái phát tại chỗ tiến xa, di căn hoặc MSI-H: 200 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút, mỗi 3 tuần hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút, mỗi 6 tuần Tiếp tục điều trị cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được Thời gian điều trị tối đa: 2 năm |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ramucirumab | Đơn trị: 8 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 60 phút, mỗi 2 tuần Tốc độ truyền tối đa: 25 mg/phút Phối hợp với paclitaxel: 8 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 60 phút vào ngày 1 và 15 của chu kỳ 28 ngày Dùng trước khi truyền paclitaxel |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Repotrectinib | Bướu đặc có dung hợp gen NTRK ở bệnh nhân ≥12 tuổi: 160 mg uống mỗi 24 giờ x 14 ngày Có thể tăng lên 160 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Selpercatinib | Bướu có dung hợp gen RET 2- <12 tuổi, BSA 0,33-0,65 m2: 40 mg uống mỗi 8 giờ 2- <12 tuổi, BSA 0,66-1,08 m2: 80 mg uống mỗi 12 giờ 2- <12 tuổi, BSA 1,09-1,52 m2: 120 mg uống mỗi 12 giờ 2- <12 tuổi, BSA ≥1,53 m2: 160 mg uống mỗi 12 giờ 2- <12 tuổi, ≥50 kg: 160 mg uống mỗi 12 giờ ≥12 tuổi, <50 kg: 120 mg uống mỗi 12 giờ ≥12 tuổi, ≥50 kg: 160 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trametinib | Bướu đặc không thể cắt bỏ hoặc di căn, có đột biến BRAF V600E: 2 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trastuzumab | Liều nạp: 4 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 90 phút Liều tiếp theo: Liều hàng tuần: 2 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 30 phút Lịch trình thay thế mỗi 3 tuần: Liều khởi đầu: 8 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 90 phút Sau 3 tuần: 6 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trastuzumab deruxtecan (fam-trastuzumab deruxtecan-nxki) | 6,4 mg/kg trọng lượng cơ thể truyền tĩnh mạch trong 90 phút (liều khởi đầu) mỗi 3 tuần cho đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không thể chấp nhận được Các liều tiếp theo có thể được truyền tĩnh mạch trong 30 phút |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Zolbetuximab | Bướu có CLDN18.2 phối hợp với hóa trị Liều nạp: 800 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong ≤2 giờ vào ngày 1 của chu kỳ 1 Liều duy trì: 600 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong ≤2 giờ mỗi 3 tuần hoặc 400 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong ≤2 giờ mỗi 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
