Nhiễm Helicobacter pylori Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 23 February 2025

Thuốc chống loét


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Chế phẩm bismuth
Bismuth subsalicylate  524 mg uống mỗi 12 giờ với 2 kháng sinh & 1 PPI x 10-14 ngày Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, phân hoặc lưỡi sẫm màu)
  • Ngộ độc bismuth có thể xảy ra nếu sử dụng trong thời gian dài (rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, đổi màu niêm mạc, bệnh não)
  • Hấp thu salicylate xảy ra khi dùng bismuth subsalicylate
  • Phác đồ ranitidine bismuth citrate: Đau đầu, thiếu máu, thay đổi men gan
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở bệnh nhân suy thận trung bình-nặng
Bismuth subcitrate (bismuth subcitrate [colloidal], tripotassium dicitrato bismuthate)1  120 mg uống mỗi 6 giờ phối hợp với các thuốc khác x 2 tuần
Thuốc đối kháng thụ thể histamine2 (H2RA)
Ranitidine  Loét tá tràng liên quan đến nhiễm H. pylori:
300 mg uống 1 lần mỗi đêm hoặc
150 mg uống mỗi 12 giờ với amoxicillin & metronidazole x 14 ngày hoặc
50 mg tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6-8 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Hiếm gặp/rất hiếm gặp: Thần kinh trung ương (chóng mặt, đau đầu, trạng thái lú lẫn có thể hồi phục); Ngoài da (phát ban); Gan mật (thay đổi thoáng qua và có thể hồi phục trong xét nghiệm chức năng gan, viêm gan kèm hoặc không kèm vàng da); Tim mạch (loạn nhịp tim, tăng huyết áp, đánh trống ngực); Tác dụng khác (sốt, co thắt phế quản, đau ngực); Không thường gặp: Tiêu hóa (đau bụng, táo bón, buồn nôn)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng đồng thời với thuốc kháng viêm không steroid
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bệnh porphyria cấp tính và loét dạ dày tá tràng, suy thận và suy gan, bệnh phổi mạn tính, đái tháo đường, suy giảm miễn dịch, người hút thuốc
Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali (PCAB) 
Tegoprazan  50 mg uống mỗi 12 giờ x 7 ngày   Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy, khó tiêu); Tác dụng khác (viêm mũi họng, nhiễm trùng đường hô hấp trên do virus), khó chịu ở ngực)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân đang dùng atazanavir, nelfinavir hoặc rilpivirine
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan và suy thận
Vonoprazan  20 mg uống mỗi 12 giờ x 7 ngày  Tác dụng không mong muốn
  • Thường gặp: Tiêu hóa (táo bón, tiêu chảy); Ít gặp: Tiêu hóa (buồn nôn, chướng bụng, rối loạn vị giác, viêm miệng); Gan mật (tăng aspartate aminotransferase, alanine aminotransferase, gamma-glutamyl transferase, xét nghiệm chức năng gan bất thường); Tác dụng khác (phát ban)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân đang dùng atazanavir sulphate hoặc rilpivirine HCl
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có rối loạn gan và thận
  • Tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiêu hóa do C. difficile và gãy xương do loãng xương ở hông, cổ tay hoặc cột sống
Thuốc ức chế bơm proton (PPI) 
Esomeprazole  20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc
40 mg uống mỗi 24 giờ 
Tác dụng không mong muốn
  • Nhìn chung dung nạp tốt; các tác dụng thường gặp nhất: Đau đầu, tiêu chảy, phát ban
  • Ít gặp hơn: Tiêu hóa (táo bón, đầy hơi, đau bụng, buồn nôn/nôn, khô miệng); Ngoài da (ngứa, mày đay); Cơ xương (đau khớp, đau cơ); Huyết học (tăng bạch cầu ái toan, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu); Tác dụng khác (chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, ho, nhiễm trùng đường hô hấp trên)
  • Phản ứng quá mẫn, tăng men gan và các trường hợp riêng lẻ của nhạy cảm với ánh sáng và độc tính gan đã được báo cáo

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan; khuyến cáo chỉnh liều
  • Không khuyến cáo sử dụng đồng thời với atazanavir hoặc nelfinavir (PPI làm giảm nồng độ các thuốc này trong cơ thể)
  • Loại trừ khả năng mắc ung thư dạ dày trước khi điều trị
  • Gãy xương: Một số nghiên cứu quan sát đã được công bố cho thấy liệu pháp PPI có thể liên quan đến tăng nguy cơ gãy xương do loãng xương ở hông, cổ tay hoặc cột sống; bệnh nhân nên sử dụng liều thấp nhất và thời gian điều trị PPI ngắn nhất phù hợp với tình trạng đang được điều trị
Lansoprazole  30 mg uống mỗi 12 giờ 
Omeprazole2  20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc
40 mg uống mỗi 24 giờ hoặc
40 mg tiêm bolus tĩnh mạch mỗi 24 giờ x 5 ngày 
Pantoprazole  40 mg uống mỗi 12 giờ 
Rabeprazole (Na rabeprazole, natri rabeprazole)  10-20 mg uống mỗi 12 giờ 
Sản phẩm phối hợp 
Amoxicillin/clarithromycin/pantoprazole  Amoxicillin 1 g/clarithromycin 500 m/pantoprazole 40 mg
1 viên nén của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1-2 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu đường tiêu hóa, viêm miệng, viêm lưỡi, nấm miệng, viêm đại tràng màng giả, rối loạn chức năng gan); Tác dụng khác (đau đầu, phản ứng dị ứng)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với macrolide hoặc penicillin, bệnh bạch cầu đơn nhân, bệnh bạch cầu lympho, suy gan hoặc suy thận từ trung bình đến nặng
  • Tránh dùng đồng thời với các dẫn xuất ergot, cisapride, pimozide, terfenadine hoặc astemizole
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân quá mẫn với cephalosporin hoặc các β-lactam khác, suy gan hoặc suy thận
Clarithromycin/metronidazole/omeprazole  Clarithromycin 250 mg/metronidazole 400 mg/omeprazole 20 mg
1 viên nén/viên nang của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1-2 tuần
  • Xem phần Lưu ý của mỗi thuốc trong thành phần để biết Tác dụng không mong muốn và Hướng dẫn đặc biệt
Clarithromycin/tinidazole/omeprazole  Clarithromycin 250 mg/tinidazole 500 mg/omeprazole 20 mg
1 viên nén của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1 tuần 
1 Trên thị trường có sản phẩm phối hợp với thuốc kháng H. pylori khác. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
2 Trên thị trường có phối hợp với natri bicarbonate. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.

Macrolide


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Clarithromycin  500 mg uống mỗi 12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, rối loạn tiêu hóa, rối loạn vị giác, viêm miệng, viêm lưỡi, đổi màu lưỡi/răng, chán ăn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi); Cơ xương (đau khớp, đau cơ); Thần kinh trung ương (tăng động, lo âu, lú lẫn, ảo giác, đau đầu); Tim mạch (đánh trống ngực, nhịp tim không đều, đau ngực); Thận (viêm thận, suy thận cấp, viêm thận kẽ); Huyết học (thiếu tiểu cầu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu); Tác dụng khác (rối loạn khứu giác, hạ đường huyết, phản ứng quá mẫn, suy giảm thính lực)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Có thể dùng cùng thức ăn để giảm kích ứng dạ dày
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan, bệnh thận, các vấn đề nghiêm trọng về đường tiêu hóa, bệnh tim, hen suyễn

Các kháng sinh khác


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Dẫn xuất nitroimidazole
Metronidazole  400-500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc
500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ x 7 ngày
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, vị kim loại trong miệng, tiêu chảy, táo bón); Thần kinh trung ương (yếu sức, chóng mặt, đau đầu, thay đổi tâm trạng); Thận (có thể làm sẫm màu nước tiểu); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida)
  • Liều cao hoặc sử dụng kéo dài có thể gây ra bệnh thần kinh ngoại biên và co giật kiểu động kinh
Hướng dẫn đặc biệt
  • Khi dùng chung với rượu, có thể xảy ra phản ứng giống disulfiram
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan nặng
  • Nếu dùng thuốc >10 ngày, nên theo dõi công thức máu toàn bộ và theo dõi lâm sàng để phát hiện các tác dụng lên hệ thần kinh trung ương
Tinidazole  500 mg uống mỗi 12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Thần kinh trung ương (mất điều hòa vận động, co giật, chóng mặt, đau đầu, tăng cảm giác, dị cảm, bệnh thần kinh ngoại biên, rối loạn cảm giác, hoa mắt); Tiêu hóa (vị kim loại trong miệng, đau bụng, chán ăn, tiêu chảy, lưỡi lông đen, viêm lưỡi, buồn nôn/nôn, viêm miệng); Tác dụng khác (nước tiểu sẫm màu, sốt, mệt mỏi, giảm bạch cầu thoáng qua, đỏ bừng mặt)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân hiện đang hoặc có tiền sử rối loạn tạo máu, suy gan và suy thận

Penicillin


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Amoxicillin  1.000 mg uống mỗi 12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Thường gặp/rất thường gặp: Tăng nguy cơ nhiễm trùng; Ít gặp: Thần kinh trung ương (chóng mặt, đau đầu); Tác dụng khác (khó tiêu)
  • Liều cao có thể liên quan đến tác dụng lên thần kinh trung ương (bệnh não, co giật)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở bệnh nhân dị ứng với penicillin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận
Amoxicillin/acid clavulanic (co-amoxiclav, amoxicillin/clavulanate)  250-500 mg uống mỗi 8 giờ

Quinolone


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Levofloxacin  500 mg uống mỗi 24 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (khó chịu ở bụng, buồn nôn/nôn, tiêu chảy, tăng men gan); Thần kinh trung ương (đau đầu, chóng mặt, mất ngủ); Huyết học (thay đổi số lượng tế bào máu)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân động kinh và người tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận, đã biết hoặc nghi ngờ rối loạn thần kinh trung ương có thể dẫn đến co giật, đái tháo đường, bệnh tim, nhược cơ và nguy cơ viêm gân

Liệu pháp bổ trợ & thực phẩm chức năng


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Fucoidan  50 mg uống mỗi 1 giờ hoặc
100 mg uống mỗi 24 giờ
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở bệnh nhân quá mẫn với fucoidan
Lactobacillus reuteri  200 mg uống mỗi 24 giờ hoặc
900 mg uống mỗi 24 giờ hoặc
1.400 mg uống mỗi 24 giờ
Hướng dẫn đặc biệt
  • Nên uống cùng thức ăn

Tetracycline


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Tetracycline  500 mg uống mỗi 6 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy, tiêu chảy/viêm đại tràng do kháng sinh, khó nuốt, loét thực quản khi dùng với lượng nước không đủ); Ngoài da (nhạy cảm với ánh sáng); Tác dụng khác (nhiễm nấm Candida, đổi màu răng, ảnh hưởng đến sự phát triển xương ở trẻ sơ sinh/phụ nữ mang thai)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Uống với nhiều nước khi ngồi hoặc đứng và trước khi đi ngủ
  • Tránh dùng cho bệnh nhân mắc bệnh lupus ban đỏ hệ thống (SLE)
  • Tránh tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời hoặc giường tắm nắng
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.

Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.