Thuốc chống loét
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Chế phẩm bismuth | ||
|---|---|---|
| Bismuth subsalicylate | 524 mg uống mỗi 12 giờ với 2 kháng sinh & 1 PPI x 10-14 ngày | Tác dụng không mong muốn
|
| Bismuth subcitrate (bismuth subcitrate [colloidal], tripotassium dicitrato bismuthate)1 | 120 mg uống mỗi 6 giờ phối hợp với các thuốc khác x 2 tuần | |
| Thuốc đối kháng thụ thể histamine2 (H2RA) | ||
| Ranitidine | Loét tá tràng liên quan đến nhiễm H. pylori: 300 mg uống 1 lần mỗi đêm hoặc 150 mg uống mỗi 12 giờ với amoxicillin & metronidazole x 14 ngày hoặc 50 mg tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6-8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali (PCAB) | ||
| Tegoprazan | 50 mg uống mỗi 12 giờ x 7 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vonoprazan | 20 mg uống mỗi 12 giờ x 7 ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế bơm proton (PPI) | ||
| Esomeprazole | 20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 40 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lansoprazole | 30 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Omeprazole2 | 20 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 40 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 40 mg tiêm bolus tĩnh mạch mỗi 24 giờ x 5 ngày |
|
| Pantoprazole | 40 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Rabeprazole (Na rabeprazole, natri rabeprazole) | 10-20 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Sản phẩm phối hợp | ||
| Amoxicillin/clarithromycin/pantoprazole | Amoxicillin 1 g/clarithromycin 500 m/pantoprazole 40 mg 1 viên nén của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1-2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Clarithromycin/metronidazole/omeprazole | Clarithromycin 250 mg/metronidazole 400 mg/omeprazole 20 mg 1 viên nén/viên nang của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1-2 tuần |
|
| Clarithromycin/tinidazole/omeprazole | Clarithromycin 250 mg/tinidazole 500 mg/omeprazole 20 mg 1 viên nén của mỗi thuốc uống mỗi 12 giờ x 1 tuần |
|
2 Trên thị trường có phối hợp với natri bicarbonate. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Macrolide
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Clarithromycin | 500 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Các kháng sinh khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Dẫn xuất nitroimidazole | ||
|---|---|---|
| Metronidazole | 400-500 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 500 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 8 giờ x 7 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Tinidazole | 500 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Penicillin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Amoxicillin | 1.000 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Amoxicillin/acid clavulanic (co-amoxiclav, amoxicillin/clavulanate) | 250-500 mg uống mỗi 8 giờ |
Quinolone
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Levofloxacin | 500 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Liệu pháp bổ trợ & thực phẩm chức năng
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Fucoidan | 50 mg uống mỗi 1 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus reuteri | 200 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 900 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 1.400 mg uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
Tetracycline
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Tetracycline | 500 mg uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
