Viêm gan C Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 06 January 2026

Thuốc kháng virus


Thuốc Liều dùng  Thời gian Lưu ý
Dasabuvir + ombitasvir/paritaprevir/ritonavir  1 viên nén (dasabuvir 250 mg) uống mỗi 12 giờ + 2 viên nén (ombitasvir 12,5 mg/
paritaprevir 75 mg/ritonavir 50 mg) uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng
Kiểu gen 1a
Không có xơ gan: 12 tuần kèm ribavirin
Xơ gan còn bù: 24 tuần kèm ribavirin
Kiểu gen 1b
Có hoặc không có xơ gan còn bù: 12 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Đơn trị (không kèm ribavirin): Mệt mỏi, đau đầu
  • Kết hợp với ribavirin: Mệt mỏi, buồn nôn, ngứa, mất ngủ
  • Gan (suy giảm chức năng gan, suy gan); Tác dụng khác (phản ứng quá mẫn)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Kiểm tra tất cả bệnh nhân về bằng chứng nhiễm HBV hiện tại hoặc trước đó trước khi bắt đầu điều trị
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với các thành phần, suy gan từ trung bình đến nặng và sử dụng đồng thời các chất cảm ứng mạnh hoặc trung bình CYP3A , chất cảm ứng hoặc chất ức chế mạnh CYP2C8
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc suy thận giai đoạn cuối cần lọc máu, bệnh nhân sau ghép gan hoặc bệnh nhân đồng nhiễm HCV/HBV
  • Theo dõi chức năng gan trong 4 tuần đầu điều trị và sau đó khi có chỉ định lâm sàng; theo dõi để phát hiện các dấu hiệu và triệu chứng của gan mất bù
Elbasvir/grazoprevir  1 viên nén (elbasvir 50 mg/grazoprevir 100 mg) uống mỗi 24 giờ Kiểu gen 1a & 4
Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV: 12 tuần
Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV và ban đầu có đa hình NS5A: 16 tuần kèm ribavirin
Kiểu gen 1b
Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV: 12 tuần
Chưa điều trị và không có xơ gan: 8 tuần
Kiểu gen 1a hoặc 1b
Đã dùng PEG/RBV/chất ức chế protease: 12 tuần kèm ribavirin
Kiểu gen 3
Chưa điều trị: 12 tuần kèm sofosbuvir 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, khó tiêu); Tác dụng khác (thiếu máu, giảm hemoglobin, mất ngủ, đau đầu, khó thở, ngứa, đau cơ, mệt mỏi, suy nhược)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Thực hiện xét nghiệm chức năng gan trước khi điều trị, vào tuần thứ 8 của điều trị; xét nghiệm bổ sung vào tuần thứ 12 của điều trị ở bệnh nhân được điều trị trong 16 tuần
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân suy gan mức độ trung bình và nặng, và đang dùng thuốc ức chế polypeptide 1B vận chuyển anion hữu cơ hoặc chất cảm ứng mạnh CYP3A
Glecaprevir/pibrentasvir  3 viên nén (glecaprevir 100 mg/pibrentasvir 40 mg) uống mỗi 24 giờ  Chưa điều trị HCV trước đó và có hoặc không có xơ gan: 8 tuần
Kiểu gen 1, 2, 4, 5, 6 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc sofosbuvir kèm ribavirin và không có xơ gan: 8 tuần
Kiểu gen 1, 2, 4, 5, 6 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc
sofosbuvir kèm ribavirin và có xơ gan:
12 tuần
Kiểu gen 3 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc sofosbuvir kèm ribavirin và có hoặc không có xơ gan: 16 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy); Tác dụng khác (đau đầu, mệt mỏi, suy nhược)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Thực hiện sàng lọc HBV trước khi bắt đầu điều trị do nguy cơ tái hoạt HBV ở bệnh nhân đồng nhiễm HBV/HCV trong hoặc sau khi điều trị
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử ghép gan, không dung nạp galactose, thiếu men lactase Lapp hoặc kém hấp thu glucose-galactose
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy gan từ trung bình đến nặng; sử dụng đồng thời với các sản phẩm chứa atazanavir, atorvastatin, simvastatin, dabigatran etexilate, các sản phẩm chứa ethinyl estradiol, các chất cảm ứng mạnh P-glycoprotein (P-gp) và CYP3A
  • Không khuyến cáo điều trị lại cho bệnh nhân đã từng dùng với thuốc ức chế NS3/4A và/hoặc NS5A
Sofosbuvir/ledipasvir  1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/ledipasvir 90 mg) uống mỗi 24 giờ  Kiểu gen 1
Bệnh nhân chưa điều trị, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù & bệnh nhân đã điều trị, không có xơ gan: 12 tuần
Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần
Bệnh nhân đã điều trị, có xơ gan còn bù: 24 tuần
Kiểu gen 4
Chưa điều trị & đã điều trị nhận ghép gan, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần
Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần
Có thể tăng đến 24 tuần cho bệnh nhân không thể dung nạp ribavirin
Kiểu gen 5 hoặc 6
Bệnh nhân chưa điều trị & đã điều trị, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần
Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần
Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân đã điều trị, Child-Pugh nhóm B hoặc C: 24 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy); Tác dụng khác (mệt mỏi, mất ngủ, đau đầu)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc và sử dụng đồng thời với các chất cảm ứng mạnh P-gp và rosuvastatin
  • Bệnh nhân đang dùng thuốc chẹn beta hoặc người có bệnh lý tim mạch tiềm ẩn và/hoặc bệnh gan tiến triển có thể có nguy cơ cao bị nhịp tim chậm có triệu chứng khi dùng đồng thời amiodarone
Sofosbuvir/velpatasvir  1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/velpatasvir 100 mg) uống mỗi 24 giờ  Bệnh nhân không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần
Bệnh nhân có xơ gan mất bù & bệnh nhân kiểu gen 3 có xơ gan còn bù: 12 tuần kèm ribavirin
Bệnh nhân đã điều trị thất bại với phác đồ có chứa NS5A: 24 tuần kèm ribavirin 
Tác dụng không mong muốn
  • Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân bị nhịp tim chậm nặng và block tim
  • Không khuyến cáo sử dụng đồng thời với các chất cảm ứng P-gp hoặc CYP mức độ trung bình
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nhẹ hoặc trung bình
Sofosbuvir/velpatasvir/voxilaprevir  1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/velpatasvir 100 mg/voxilaprevir 100 mg) uống mỗi 24 giờ  Bệnh nhân chưa điều trị không có xơ gan: 8 tuần
Bệnh nhân chưa điều trị có xơ gan còn bù: 12 tuần
Bệnh nhân chưa điều trị, kiểu gan 3 và có xơ gan còn bù: 8 tuần
Bệnh nhân đã điều trị, có hoặc không có xơ gan: 12 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Thần kinh trung ương (đau đầu, mất ngủ, suy nhược); Tác dụng khác (mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, đau lưng, tái hoạt HBV, nhịp tim chậm có triệu chứng, tăng lipase, CK hoặc bilirubin)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan từ trung bình đến nặng và suy thận nặng
  • Các thận trọng khác bao gồm: tái hoạt HBV; nhịp tim chậm có triệu chứng khi dùng sofosbuvir đồng thời với amiodarone và một thuốc kháng virus viêm gan C trực tiếp khác; sử dụng với các chất gây cảm ứng mạnh P-gp và/hoặc các chất gây cảm ứng CYP từ trung bình đến mạnh
  • Chống chỉ định dùng đồng thời với rifampicin và rosuvastatin
 

Interferon kèm hoặc không kèm ribavirin


Thuốc Liều dùng  Thời gian Lưu ý
Interferon alfa-2a  Đơn trị
Viêm gan C mạn tính
3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần
Liều thay thế:
Điều trị dẫn nhập:

6 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần, sau đó là
Điều trị duy trì:
3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần
 
12 tháng


3 tháng

9 tháng
Interferon

Tác dụng không mong muốn
  • Triệu chứng giống cúm (mệt mỏi, sốt, đau đầu, đau cơ, đau khớp); Thần kinh trung ương (trầm cảm, thay đổi tâm trạng, dễ cáu gắt, buồn ngủ); Huyết học (giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu); Tim mạch (đau ngực, phù, tăng huyết áp); Tác dụng khác (đau tại chỗ tiêm, khó tiêu, rụng tóc, rối loạn chức năng tuyến giáp)
  • Có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm các bệnh nhiễm trùng hoặc thiếu máu cục bộ gây tử vong hoặc đe dọa tính mạng

Hướng dẫn đặc biệt

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân mắc bệnh gan mất bù, viêm gan tự miễn
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận, trầm cảm hoặc rối loạn tâm thần, bệnh tim mạch, rối loạn nhịp tim, tăng huyết áp, bệnh tuyến giáp từ trước
  • Duy trì cung cấp đủ nước trong suốt quá trình điều trị
  • Ngừng thuốc nếu xuất hiện vàng da
  • Theo dõi chức năng gan
Ribavirin

Tác dụng không mong muốn
  • Thiếu máu tán huyết, mệt mỏi, ngứa, phát ban, viêm xoang, bệnh gout, dị tật bẩm sinh

Hướng dẫn đặc biệt

  • Không dùng cho bệnh nhân mắc các bệnh có thể bị trầm trọng hơn do tán huyết do ribavirin gây ra
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận
  • Chống chỉ định ở phụ nữ mang thai và bệnh nhân có khả năng mang thai
  • Liều khởi đầu thấp của ribavirin (600 mg) được khuyến cáo cho bệnh nhân thuộc nhóm Child-Turcotte-Pugh loại C
Interferon alfa-2a + ribavirin  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin:
3-4,5 MIU tiêm dưới da/tiêm bắp 3 lần/tuần +
Ribavirin:
<75 kg:
400 mg uống vào buổi sáng & 600 mg uống vào buổi tối
≥75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ
6 tháng
Interferon alfa-2b  Viêm gan C mạn tính:
3 MIU tiêm dưới da/tiêm bắp 3 lần/tuần 
18-24 tháng 
Interferon alfa-2b + ribavirin  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin:
3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần +
Ribavirin:
≤75 kg:
 400 mg uống vào buổi sáng & 600 mg uống vào buổi tối
>75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ
6-24 tháng 
Interferon alfacon-1  Viêm gan C mạn tính:
9 mcg tiêm dưới da 3 lần/tuần (điều trị khởi đầu)
Sau đó là 15 mcg tiêm dưới da 3 lần/tuần nếu cần 
6 tháng


12 tháng 
Interferon alfacon-1 + ribavirin  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin:
15 mcg tiêm dưới da mỗi 24 giờ +
Ribavirin:
<75 kg: 500 mg uống mỗi 12 giờ
≥75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ
12 tháng 
Peginterferon alfa-2a  Viêm gan C mạn tính:
180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần 
12 
Peginterferon alfa-2a + ribavirin  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin
Kiểu gen 1 hoặc 4:
180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần +
Ribavirin:
<75 kg: 1.000 mg/ngày, uống
≥75 kg: 1.200 mg/ngày, uống
Kiểu gen 2 hoặc 3:
180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần +
Ribavirin:
800 mg/ngày, uống 


Kiểu gen 1 hoặc 4:
12 tháng




Kiểu gen 2 hoặc 3:
6 tháng
Peginterferon alfa-2b  Viêm gan C mạn tính:
0,5-1 mcg/kg tiêm dưới da 1 lần/tuần 
6-12 tháng 
Peginterferon alfa-2b + ribavirin  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin:
1,5 mcg/kg tiêm dưới da 1 lần/tuần +
Ribavirin:
<65 kg:
800 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ
65-85 kg: 1.000 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ
86-105 kg: 1.200 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ
>105 kg: 1.400 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ 
Kiểu gen 1 hoặc 4:
12 tháng

Kiểu gen 2 hoặc 3:
6 tháng 

Các thuốc kháng virus khác


Thuốc Liều dùng  Thời gian Lưu ý
Daclatasvir  Viêm gan C mạn tính:
60 mg uống mỗi 24 giờ
Kiểu gen 1, không có xơ gan: Phối hợp sofosbuvir x 12 tuần
Kiểu gen 1, có xơ gan còn bù: Phối hợp sofosbuvir x 24 tuần
Kiểu gen 3, không có xơ gan: Phối hợp sofosbuvir x 12-24 tuần
Kiểu gen 3, có xơ gan còn bù: Phối hợp sofosbuvir (kèm hoặc không kèm ribavirin) x 16 tuần
Kiểu gen 4: Phối hợp sofosbuvir & peginterferon alfa x 24 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Daclatasvir + sofosbuvir: Mệt mỏi, đau đầu, buồn nôn
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân mất bù chức năng gan, phụ nữ mang thai và cần tránh thai, trước, trong hoặc sau ghép gan, nhiễm HCV/HIV, đồng nhiễm HBV, các vấn đề di truyền hiếm gặp
  • Liều có thể tăng hoặc giảm khi sử dụng đồng thời với các chất cảm ứng và chất ức chế cytochrome P450 3A/4
    • Tránh dùng đồng thời với các chất cảm ứng mạnh CYP3A4
Ravidasvir  Viêm gan C mạn tính:
200 mg uống mỗi 24 giờ
Phối hợp với sofosbuvir
Bệnh nhân không có xơ gan: 12 tuần
Bệnh nhân có xơ gan: 24 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Ravidasvir + sofosbuvir: Thần kinh trung ương (đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, buồn ngủ); Tiêu hóa (buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, táo bón, khó tiêu, đau bụng); Ngoài da (ngứa, phát ban, viêm da); Tác dụng khác (mệt mỏi, tăng AST)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh dùng đồng thời với các chất gây cảm ứng mạnh Pg-p (ví dụ: carbamazepine, phenobarbital, phenytoin, rifampicin, St John's wort)
  • Không được sử dụng đơn trị
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận, đồng nhiễm HCV/HBV, bệnh nhân nhiễm HCV có kiểu gen 2, 4, 5 & 6; bệnh nhân đái tháo đường, suy thận, suy gan nặng, sau ghép gan
Sofosbuvir  Viêm gan C mạn tính:
400 mg uống mỗi 24 giờ 
Phối hợp với ribavirin
Kiểu gen 1, 4, 5 hoặc 6: 24 tuần
Kiểu gen 2: 12 tuần
Kiểu gen 3: 24 tuần
Phối hợp với ribavirin & peginterferon alfa
Kiểu gen 1, 4, 5 hoặc 6: 12 tuần
Kiểu gen 3: 12 tuần 
Tác dụng không mong muốn
  • Thần kinh trung ương (đau đầu, mất ngủ, dễ cáu gắt); Ngoài da (ngứa, phát ban da); Tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy, chán ăn); Huyết học (thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính); Tác dụng khác (mệt mỏi, sốt, các triệu chứng giống cúm, ớn lạnh, đau cơ)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tránh dùng ở bệnh nhân quá mẫn cảm với sofosbuvir, phụ nữ mang thai và sử dụng đồng thời với amiodarone và các chất cảm ứng P-gp mạnh
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân suy thận, đồng nhiễm HCV/HBV, bệnh nhân đã điều trị nhiễm HCV có kiểu gen 1, 4, 5 & 6; bệnh nhân nhiễm HCV có kiểu gen 5 & 6; phác đồ không dùng interferon cho bệnh nhân nhiễm HCV có kiểu gen 1, 4, 5 & 6; sử dụng đồng thời với các thuốc kháng virus tác dụng trực tiếp khác chống lại HCV

Thuốc ức chế protease


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Asunaprevir  Viêm gan C mạn tính, phối hợp với daclatasvir, hoặc daclatasvir, peginterferon alfa &
ribavirin

Kiểu gen 1 hoặc 4 (chưa điều trị hoặc đã điều trị, có hoặc không có xơ gan còn bù):
100 mg uống mỗi 12 giờ
Thời gian: 24 tuần
Tác dụng không mong muốn
  • Phối hợp với daclatasvir, peginterferon alpha và ribavirin: Thần kinh trung ương (đau đầu, suy nhược, mất ngủ); Tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn); Tác dụng khác (phát ban, khô da, rụng tóc, thiếu máu, ho, cáu gắt, sốt, mệt mỏi, ngứa, các triệu chứng giống cúm, đau cơ)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Không được sử dụng đơn trị
  • Theo dõi men gan và nồng độ bilirubin ít nhất 2 tuần một lần trong 12 tuần đầu điều trị, và 4 tuần một lần sau đó cho đến khi kết thúc điều trị; theo dõi thường xuyên hơn nếu phát hiện xu hướng tăng của ALT hoặc AST
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân suy gan mức độ trung bình hoặc nặng và bệnh gan mất bù
  • Tránh dùng đồng thời với thioridazine, các chất cảm ứng hoặc ức chế mạnh hoặc trung bình CYP3A, các chất ức chế mạnh OATP 1B1
Boceprevir  Viêm gan C mạn tính
Kiểu gen 1: 800 mg uống mỗi 8 giờ
Liều tối đa: 2.400 mg/ngày
Thời gian:
Bệnh nhân có xơ gan còn bù: Bắt đầu 1 tháng điều trị với peginterferon alfa & ribavirin, sau đó là 11 tháng dùng boceprevir kèm peginterferon alfa & ribavirin
Bệnh nhân không có xơ gan & chưa điều trị hoặc người đã đã điều trị thất bại trước đó với peginterferon alfa & ribavirin: Bắt đầu 1 tháng điều trị với peginterferon alfa
& ribavirin, sau đó thêm boceprevir vào phác đồ, quá trình điều trị được xác định bởi nồng độ RNA HCV của bệnh nhân
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn, rối loạn vị giác, chán ăn); Ngoài da (phát ban, ngứa, khô da); Tác dụng khác (đau đầu, mệt mỏi, loạn sản máu, rối loạn chuyển hóa, tim đập nhanh, ho)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Nên uống cùng bữa ăn
  • Không được sử dụng đơn độc, phải sử dụng kết hợp với peginterferon alfa và ribavirin
  • Sử dụng thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ kéo dài khoảng QT
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân viêm gan tự miễn và sử dụng đồng thời các thuốc gây cảm ứng hoặc được chuyển hóa bởi các isoenzyme cytochrome P450
Simeprevir   Viêm gan C mạn tính kiểu gen 1 hoặc 4, có bệnh gan còn bù, phối hợp với thuốc kháng virus khác: 150 mg uống mỗi 24 giờ
Thời gian điều trị thay đổi tùy theo phác đồ sử dụng 
Tác dụng không mong muốn
  • Tiêu hóa (buồn nôn, táo bón); Ngoài da (phát ban, ngứa); Tác dụng khác (khó thở, tăng bilirubin trong máu, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Nên dùng chung với các thuốc khác (ví dụ: sofosbuvir, peginterferon α, ribavirin)
  • Tránh sử dụng ở bệnh nhân quá mẫn với simeprevir, suy gan mức độ trung bình hoặc nặng và tránh sử dụng đồng thời với các chất cảm ứng hoặc ức chế CYP34A
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân suy gan và suy giảm chức năng gan

Miễn dịch

Các thuốc trị liệu khác

Thuốc Liều dùng Lưu ý
Thymosin alpha-1 (thymalfasin) Viêm gan C mạn tính, phối hợp với liệu pháp interferon:
1,6 mg tiêm dưới da 2 lần/tuần x 12 tháng
Tác dụng không mong muốn
  • Khó chịu tại chỗ tiêm, đỏ da, đau đa khớp kèm phù tay và phát ban
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng thận trọng ở phụ nữ mang thai và cho con bú
  • Theo dõi thường xuyênchức năng gan
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn với thymosin alpha-1 và người bị suy giảm miễn dịch sau khi ghép tạng

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.

Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.