Thuốc kháng virus
| Thuốc | Liều dùng | Thời gian | Lưu ý |
| Dasabuvir + ombitasvir/paritaprevir/ritonavir | 1 viên nén (dasabuvir 250 mg) uống mỗi 12 giờ + 2 viên nén (ombitasvir 12,5 mg/ paritaprevir 75 mg/ritonavir 50 mg) uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng |
Kiểu gen 1a Không có xơ gan: 12 tuần kèm ribavirin Xơ gan còn bù: 24 tuần kèm ribavirin Kiểu gen 1b Có hoặc không có xơ gan còn bù: 12 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Elbasvir/grazoprevir | 1 viên nén (elbasvir 50 mg/grazoprevir 100 mg) uống mỗi 24 giờ | Kiểu gen 1a & 4 Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV: 12 tuần Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV và ban đầu có đa hình NS5A: 16 tuần kèm ribavirin Kiểu gen 1b Chưa điều trị hoặc đã dùng PEG/RBV: 12 tuần Chưa điều trị và không có xơ gan: 8 tuần Kiểu gen 1a hoặc 1b Đã dùng PEG/RBV/chất ức chế protease: 12 tuần kèm ribavirin Kiểu gen 3 Chưa điều trị: 12 tuần kèm sofosbuvir |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Glecaprevir/pibrentasvir | 3 viên nén (glecaprevir 100 mg/pibrentasvir 40 mg) uống mỗi 24 giờ | Chưa điều trị HCV trước đó và có hoặc không có xơ gan: 8 tuần Kiểu gen 1, 2, 4, 5, 6 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc sofosbuvir kèm ribavirin và không có xơ gan: 8 tuần Kiểu gen 1, 2, 4, 5, 6 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc sofosbuvir kèm ribavirin và có xơ gan: 12 tuần Kiểu gen 3 đã điều trị với PEG/RBV kèm hoặc không kèm sofosbuvir, hoặc sofosbuvir kèm ribavirin và có hoặc không có xơ gan: 16 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sofosbuvir/ledipasvir | 1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/ledipasvir 90 mg) uống mỗi 24 giờ | Kiểu gen 1 Bệnh nhân chưa điều trị, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù & bệnh nhân đã điều trị, không có xơ gan: 12 tuần Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần Bệnh nhân đã điều trị, có xơ gan còn bù: 24 tuần Kiểu gen 4 Chưa điều trị & đã điều trị nhận ghép gan, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần Có thể tăng đến 24 tuần cho bệnh nhân không thể dung nạp ribavirin Kiểu gen 5 hoặc 6 Bệnh nhân chưa điều trị & đã điều trị, không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân Child-Pugh nhóm B hoặc C: 12 tuần Phối hợp với ribavirin cho bệnh nhân đã điều trị, Child-Pugh nhóm B hoặc C: 24 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sofosbuvir/velpatasvir | 1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/velpatasvir 100 mg) uống mỗi 24 giờ | Bệnh nhân không có xơ gan hoặc có xơ gan còn bù: 12 tuần Bệnh nhân có xơ gan mất bù & bệnh nhân kiểu gen 3 có xơ gan còn bù: 12 tuần kèm ribavirin Bệnh nhân đã điều trị thất bại với phác đồ có chứa NS5A: 24 tuần kèm ribavirin |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sofosbuvir/velpatasvir/voxilaprevir | 1 viên nén (sofosbuvir 400 mg/velpatasvir 100 mg/voxilaprevir 100 mg) uống mỗi 24 giờ | Bệnh nhân chưa điều trị không có xơ gan: 8 tuần Bệnh nhân chưa điều trị có xơ gan còn bù: 12 tuần Bệnh nhân chưa điều trị, kiểu gan 3 và có xơ gan còn bù: 8 tuần Bệnh nhân đã điều trị, có hoặc không có xơ gan: 12 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Interferon kèm hoặc không kèm ribavirin
| Thuốc | Liều dùng | Thời gian | Lưu ý |
| Interferon alfa-2a | Đơn trị Viêm gan C mạn tính 3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần Liều thay thế: Điều trị dẫn nhập: 6 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần, sau đó là Điều trị duy trì: 3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần |
12 tháng 3 tháng 9 tháng |
Interferon Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Interferon alfa-2a + ribavirin | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin: 3-4,5 MIU tiêm dưới da/tiêm bắp 3 lần/tuần + Ribavirin: <75 kg: 400 mg uống vào buổi sáng & 600 mg uống vào buổi tối ≥75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ |
6 tháng | |
| Interferon alfa-2b | Viêm gan C mạn tính: 3 MIU tiêm dưới da/tiêm bắp 3 lần/tuần |
18-24 tháng | |
| Interferon alfa-2b + ribavirin | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin: 3 MIU tiêm dưới da 3 lần/tuần + Ribavirin: ≤75 kg: 400 mg uống vào buổi sáng & 600 mg uống vào buổi tối >75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ |
6-24 tháng | |
| Interferon alfacon-1 | Viêm gan C mạn tính: 9 mcg tiêm dưới da 3 lần/tuần (điều trị khởi đầu) Sau đó là 15 mcg tiêm dưới da 3 lần/tuần nếu cần |
6 tháng 12 tháng |
|
| Interferon alfacon-1 + ribavirin | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin: 15 mcg tiêm dưới da mỗi 24 giờ + Ribavirin: <75 kg: 500 mg uống mỗi 12 giờ ≥75 kg: 600 mg uống mỗi 12 giờ |
12 tháng | |
| Peginterferon alfa-2a | Viêm gan C mạn tính: 180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần |
12 | |
| Peginterferon alfa-2a + ribavirin | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin Kiểu gen 1 hoặc 4: 180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần + Ribavirin: <75 kg: 1.000 mg/ngày, uống ≥75 kg: 1.200 mg/ngày, uống Kiểu gen 2 hoặc 3: 180 mcg tiêm dưới da 1 lần/tuần + Ribavirin: 800 mg/ngày, uống |
Kiểu gen 1 hoặc 4: 12 tháng Kiểu gen 2 hoặc 3: 6 tháng |
|
| Peginterferon alfa-2b | Viêm gan C mạn tính: 0,5-1 mcg/kg tiêm dưới da 1 lần/tuần |
6-12 tháng | |
| Peginterferon alfa-2b + ribavirin | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với ribavirin: 1,5 mcg/kg tiêm dưới da 1 lần/tuần + Ribavirin: <65 kg: 800 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ 65-85 kg: 1.000 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ 86-105 kg: 1.200 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ >105 kg: 1.400 mg/ngày, uống chia mỗi 12 giờ |
Kiểu gen 1 hoặc 4: 12 tháng Kiểu gen 2 hoặc 3: 6 tháng |
Các thuốc kháng virus khác
| Thuốc | Liều dùng | Thời gian | Lưu ý |
| Daclatasvir | Viêm gan C mạn tính: 60 mg uống mỗi 24 giờ |
Kiểu gen 1, không có xơ gan: Phối hợp sofosbuvir x 12 tuần Kiểu gen 1, có xơ gan còn bù: Phối hợp sofosbuvir x 24 tuần Kiểu gen 3, không có xơ gan: Phối hợp sofosbuvir x 12-24 tuần Kiểu gen 3, có xơ gan còn bù: Phối hợp sofosbuvir (kèm hoặc không kèm ribavirin) x 16 tuần Kiểu gen 4: Phối hợp sofosbuvir & peginterferon alfa x 24 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Ravidasvir |
Viêm gan C mạn tính: 200 mg uống mỗi 24 giờ |
Phối hợp với sofosbuvir Bệnh nhân không có xơ gan: 12 tuần Bệnh nhân có xơ gan: 24 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sofosbuvir | Viêm gan C mạn tính: 400 mg uống mỗi 24 giờ |
Phối hợp với ribavirin Kiểu gen 1, 4, 5 hoặc 6: 24 tuần Kiểu gen 2: 12 tuần Kiểu gen 3: 24 tuần Phối hợp với ribavirin & peginterferon alfa Kiểu gen 1, 4, 5 hoặc 6: 12 tuần Kiểu gen 3: 12 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc ức chế protease
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Asunaprevir | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với daclatasvir, hoặc daclatasvir, peginterferon alfa & ribavirin Kiểu gen 1 hoặc 4 (chưa điều trị hoặc đã điều trị, có hoặc không có xơ gan còn bù): 100 mg uống mỗi 12 giờ Thời gian: 24 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Boceprevir |
Viêm gan C mạn tính Kiểu gen 1: 800 mg uống mỗi 8 giờ Liều tối đa: 2.400 mg/ngày Thời gian: Bệnh nhân có xơ gan còn bù: Bắt đầu 1 tháng điều trị với peginterferon alfa & ribavirin, sau đó là 11 tháng dùng boceprevir kèm peginterferon alfa & ribavirin Bệnh nhân không có xơ gan & chưa điều trị hoặc người đã đã điều trị thất bại trước đó với peginterferon alfa & ribavirin: Bắt đầu 1 tháng điều trị với peginterferon alfa & ribavirin, sau đó thêm boceprevir vào phác đồ, quá trình điều trị được xác định bởi nồng độ RNA HCV của bệnh nhân |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Simeprevir | Viêm gan C mạn tính kiểu gen 1 hoặc 4, có bệnh gan còn bù, phối hợp với thuốc kháng virus khác: 150 mg uống mỗi 24 giờ Thời gian điều trị thay đổi tùy theo phác đồ sử dụng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn dịch
Các thuốc trị liệu khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thymosin alpha-1 (thymalfasin) | Viêm gan C mạn tính, phối hợp với liệu pháp interferon: 1,6 mg tiêm dưới da 2 lần/tuần x 12 tháng |
Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
