Content:
Liệu pháp hormone cho ung thư
Nội dung của trang này:
Liệu pháp hormone cho ung thư
Hóa trị độc tế bào
Liệu pháp nhắm trúng đích ung thư
Miễn trừ trách nhiệm
Nội dung của trang này:
Liệu pháp hormone cho ung thư
Hóa trị độc tế bào
Liệu pháp nhắm trúng đích ung thư
Miễn trừ trách nhiệm
Liệu pháp hormone cho ung thư
| Thuốc | Liều dùng1 | Lưu ý |
| Tamoxifen | 20 mg uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 40 mg/ngày Liệu pháp bổ trợ được tiếp tục đến 5 năm |
Tác dụng không mong muốn
|
Hóa trị độc tế bào
| Thuốc | Liều dùng1 | Lưu ý |
| Altretamine | 260 mg/m2/ngày chia 4 liều trong 14 hoặc 21 ngày liên tục của chu kỳ 28 ngày, lên đến 12 chu kỳ | Tác dụng không mong muốn
|
| Carboplatin | Đơn trị Chưa điều trị trước đó: 400 mg/m2 truyền tĩnh mạch liều duy nhất trong 15-60 phút Đã điều trị trước đó: 360 mg/m2 Liệu pháp phối hợp Carboplatin: 300 mg/m2 và Cyclophosphamide: 600 mg/m2 Truyền tĩnh mạch trong 15-60 phút vào ngày 1 mỗi 4 tuần trong 6 chu kỳ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chlorambucil | Đơn trị 0,2 mg/kg/ngày, uống trong 4-6 tuần Liều duy trì: 0,2 mg/kg/ngày, uống trong 2-4 tuần với 2-6 tuần cách khoảng giữa mỗi đợt |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cisplatin | Đơn trị: 50-120 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi chu kỳ, dùng liều duy nhất 1 lần mỗi 3-4 tuần hoặc 15-20 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ trong 5 ngày mỗi 3-4 tuần Liệu pháp phối hợp với cyclophosphamide: 75-100 mg/m2 tiêm tĩnh mạch vào ngày 1 mỗi chu kỳ 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cyclophosphamid | Phác đồ liều thấp: 2-6 mg/kg uống mỗi tuần, chia nhiều liều Cũng có thể dùng tiêm tĩnh mạch liều duy nhất Phác đồ liều trung bình: 10-15 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi tuần Phác đồ liều cao: 20-40 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 10-20 ngày Liều có thể thay đổi theo tình trạng bệnh, tình trạng bệnh nhân, tình trạng của tủy xương & tùy việc dùng đơn trị hoặc trong phác đồ phối hợp |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cytarabine | 0,2-0,8 mg/kg truyền tĩnh mạch 1-2 lần trong 1 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Dactinomycin | 500 mcg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ trong tối đa 5 ngày Đợt thứ 2 co thể dùng sau ít nhất 3 tuần nếu tất cả dấu hiệu độc tính đã biến mất |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Docetaxel | 100 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 1 giờ một lần mỗi 3 tuần Liệu pháp phối hợp với carboplatin: 75 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Doxorubicin hydrochloride (pegylated liposomal) | 50 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi 4 tuần, tiếp tục miễn là bệnh không tiến triển & bệnh nhân vẫn dung nạp điều trị | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Epirubicin | 60-90 mg/m2 tiêm tĩnh mạch liều duy nhất trong 3-5 phút mỗi 3 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Etoposide | Liều thông thường: 50-120 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ trong 5 ngày hoặc 50 mg/m2 uống mỗi 24 giờ trong 21 ngày mỗi 4 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fluorouracil (5-fluorouracil, 5-FU) | 15 mg/kg (600 mg/m2) truyền tĩnh mạch trong 2-4 giờ mỗi 24 giờ hoặc 12 mg/kg/ngày (480 mg/m2) tiêm tĩnh mạch chậm x 3 ngày liên tiếp Có thể dùng 6 mg/kg vào ngày thứ 5, 7 & 9 nếu không có dấu hiệu độc tính Liều truyền tĩnh mạch tối đa: 1 g/ngày Liều duy trì: 5-10 mg/kg (200-400 mg/m2) tiêm tĩnh mạch 1 lần/tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Gemcitabine | Đơn trị: 800-1.250 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút vào ngày 1, 8 & 15 của mỗi chu kỳ 28 ngày Phối hợp với carboplatin: 1.00 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 30 phút vào ngày 1 & 8 của mỗi chu kỳ 21 ngày, phối hợp với carboplatin vào ngày 1, sau đó là nhất quán gemcitabine với AUC 4 mg/mL/phút |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hydroxyurea (hydroxycarbamide) | Liệu pháp ngắt quãng: 80 mg/kg cân nặng cơ thể, uống liều duy nhất vào mỗi ngày thứ 3 Liệu pháp liên tục: 20-30 mg/kg cân nặng cơ thể, uống liều duy nhất mỗi 24 giờ Điều trị đồng thời với chiếu xạ: 80 mg/kg uống liều duy nhất vào mỗi ngày thứ 3 |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ifosfamide | 8-12 g/m2 tiêm tĩnh mạch chia trong 3-5 ngày hoặc 5-6 g/m2, lên đến tối đa 10 g, truyền tĩnh mạch liều duy nhất trong 24 giờ Lặp lại sau 2-4 tuần tùy theo số lượng tế bào máu |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Irinotecan | Phối hợp với cisplatin: 65 mg/m2 tiêm tĩnh mạch & cisplatin 30 mg/m2 tiêm tĩnh mạch, lặp lại các chu kỳ 6 tuần, bao gồm 4 tuần điều trị sau đó là 2 tuần nghỉ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Melphalan | 0,2 mg/kg cân nặng cơ thể/ngày, uống trong 5 ngày mỗi 4-8 tuần hoặc 1 mg/kg cân nặng cơ thể, tiêm tĩnh mạch mỗi 4 tuần Liệu pháp phối hợp: 0,3-0,4 mg/kg cân nặng cơ thể tiêm tĩnh mạch mỗi 4-6 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mitoxantrone | 14 mg/m2 BSA tiêm tĩnh mạch chậm bắt đầu cho chu kỳ đầu tiên Có thể lặp lại sau 21 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Paclitaxel | Điều trị ban đầu: 135 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 24 giờ, sau đó là cisplatin, cách mỗi 3 tuần hoặc 175 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 3 giờ, sau đó là cisplatin, dùng mỗi 3 tuần Điều trị hàng thứ 2: 135 mg/m2 truyền tĩnh mạch hoặc 175 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 3 giờ một lần mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Topotecan hydrochloride | 1,5 mg/m2/ngày truyền tĩnh mạch trong 30 phút vào ngày 1-5 của chu kỳ 21 ngày Tối thiểu: 4 chu kỳ Giảm bạch cầu trung tính nặng (<25.000 tế bào/mm3): Giảm liều còn 1,25 mg/m2 |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trabectedin | Phối hợp với doxorubicin pegylated liposomal: 1,1 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 3 giờ mỗi 3 tuần sau khi dùng doxorubicin pegylated liposomal 30 mg/m2 truyền tĩnh mạch trong 90 phút |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vinorelbine tartrate | 25 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi tuần hoặc 30 mg/m2 tiêm tĩnh mạch vào ngày 1 & 8 của chu kỳ điều trị 21 ngày đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Liệu pháp nhắm trúng đích ung thư
| Thuốc | Liều dùng1 | Lưu ý |
| Kháng thể đơn dòng | ||
|---|---|---|
| Bevacizumab | Liệu pháp phối hợp: 15 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 30-90 phút một lần mỗi 3 tuần, bổ sung carboplatin & paclitaxel lên đến 6 chu kỳ, sau đó dùng đơn trị trong 15 tháng hoặc đến khi bệnh tiến triển Bệnh tái phát: Nhạy với platin: 15 mg/kg truyền tĩnh mạch một lần mỗi 3 tuần, phối hợp với carboplatin & paclitaxel trong 6 chu kỳ & lên đến 8 chu kỳ hoặc, thay thế bằng 15 mg/kg mỗi 3 tuàn, phối hợp với carboplatin & gemcitabin trong 6 chu kỳ & lên đến 10 chu kỳ, sau đó dùng đơn trị đến khi bệnh tiến triển Kháng với platin: 10 mg/kg truyền tĩnh mạch một lần mỗi 2 tuần, phối hợp với 1 trong các thuốc sau: paclitaxel, topotecan (dùng mỗi tuần) hoặc doxorubicin pegylated liposomal. Thay thế, 15 mg/kg mỗi 3 tuần, phối hợp với topotecan vào ngày 1-5 mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Dostarlimab-gxly | Khối u đặc có MSI-H/dMMR, tái phát hoặc tiến xa: 500 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 3 tuần x 4 chu kỳ, sau đó là 1.000 mg mỗi 6 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fam-trastuzumab deruxtecan-nxki (trastuzumab deruxtecan) | Khối u đặc dương tính với HER2 (ICH 3+ hoặc 2+): 5,4 mg/kg truyền tĩnh mạch một lần mỗi 3 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mirvetuximab soravtansine | Khối u dương tính với FRα, kháng platin: 6 mg/kg cân nặng cơ thể lý tưởng điều chỉnh, truyền tĩnh mạch mỗi 24 giờ mỗi 3 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pembrolizumab | Tái phát tiến triển tại chỗ, di căn hoặc MSI-H: 200 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 3 tuần hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút mỗi 6 tuần Tiếp tục điều trị đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được Thời gian tối đa: 2 năm |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế protein kinase | ||
| Avutometinib/defactinib | Phối hợp với defactinib Khối u đặc có dung hợp gen KRAS: Avutometinib dùng với liều 3,2 mg uống hai lần mỗi tuần (ngày 1 & 4) & defactinib dùng với liều 200 mg uống mỗi 12 giờ vào tuần 1-3 của chu kỳ 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Dabrafenib | Khối u đặc có đột biến BRAF V600E: 150 mg uống mỗi 12 giờ, phối hợp với trametinib đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Entrectinib | Khối u đặc có dung hợp gen NTRK: 600 mg uống mỗi 24 giờ đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Larotrectinib | Khối u đặc có dung hợp gen NTRK: 100 mg uống mỗi 12 giờ đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Niraparib | 300 mg uống mỗi 24 giờ Điều trị duy trì hàng đầu cho ung thư buồng trứng tiến xa: <77 kg hoặc số lượng tiểu cầu <150.000/μL: 200 mg uống mỗi 24 giờ ≥77 kg hoặc số lượng tiểu cầu ≥150.000 μL: 300 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Olaparib | 300 mg (hai viên nén 150 mg) uống mỗi 12 giờ Điều trị duy trì hàng đầu cho ung thư buồng trứng dương tính với HRD: 300 mg uống mỗi 12 giờ, phối hợp với bevacizumab 15 mg/kg truyền tĩnh mạch mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Repotrectinib | Khối u đặc có dung hợp gen NTRK: 160 mg uống mỗi 24 giờ x 14 ngày, sau đó tăng đến 160 mg uống mỗi 12 giờ đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rucaparib | 600 mg uống mỗi 12 giờ đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Selpercatinib | Khối u có dung hợp RET: <50 kg: 120 mg uống mỗi 12 giờ ≥50 kg: 160 mg uống mỗi 12 giờ Tiếp tục đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Trametinib | Khối u đặc có đột biến BRAF V600E: 2 mg uống mỗi 24 giờ, phối hợp với dabrafenib, đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
