Tăng nhãn áp góc đóng nguyên phát Tóm tắt về thuốc

Cập nhật: 12 November 2025

Thuốc chủ vận adrenergic


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường  Liều dùng Lưu ý
Thuốc chủ vận adrenergic chọn lọc alpha2 
Apraclonidine  Dung dịch nhỏ mắt 0,5%, 1%  Nhỏ 1-2 giọt mỗi 8 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Mắt: Sung huyết kết mạc, co mí mắt, giãn đồng tử, nhìn mờ, viêm kết mạc, phản ứng dị ứng, đặc biệt khi dùng kéo dài (đặc trưng bởi ngứa, tăng tiết nước mắt, sung huyết, phù mí mắt & kết mạc)
  • Toàn thân: Ngầy ngật, mệt mỏi, đau đầu, hạ huyết áp, tăng huyết áp, choáng váng, khô miệng
  • Apraclonidine có thể bị giảm tác dụng nhanh
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở trẻ <12 tuổi & bệnh nhân đang uống thuốc ức chế monoamine oxidase
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân có bệnh tim mạch nặng (bao gồm tăng huyết áp), suy mạch máu não, hạ huyết áp tư thế đứng, người có tiền sử ngất do phản xạ thần kinh phế vị, và người đang thực hiện công việc cần tinh thần tỉnh táo (như lái xe, vận hành máy)
Brimonidine  Dung dịch nhỏ mắt 0,1%, 0,15%, 0,2%  Nhỏ 1 giọt mỗi 8-12 giờ

Thuốc chẹn beta


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường  Liều dùng Lưu ý
Thuốc chẹn beta chọn lọc beta1 
Betaxolol  Dung dịch nhỏ mắt 0,5%  Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Mắt: Kích ứng nhãn cầu (bao gồm quá mẫn), viêm giác mạc, viêm bờ mi, sợ ánh sáng, giảm nhạy cảm của giác mạc, sụp mí mắt, nhìn đôi, rối loạn thị giác
  • Toàn thân: Nhịp tim chậm, loạn nhịp, suy tim, hạ huyết áp, co thắt phế quản, khó thở, trầm cảm, đau đầu, choáng váng
Hướng dẫn đặc biệt
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân hen phế quản, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) nặng, block tim độ 2 & 3, rối loạn chức năng nút xoang, chậm nhịp xoang, suy tim mất bù
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân COPD nhẹ-trung bình, block tim độ 1, đái tháo đường (vì có thể làm tăng và/hoặc che lấp dấu hiệu & triệu chứng của hạ đường huyết)
Hỗn dịch nhỏ mắt 0,25%  Nhỏ 1-2 giọt mỗi 12 giờ
Thuốc chẹn beta không chọn lọc 
Befunolol  Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5%, 0,1%  Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ 
Carteolol  Dung dịch nhỏ mắt 1%, 2%  Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ 
Levobunolol  Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5%  Nhỏ 1-2 giọt mỗi 12-24 giờ 
Metipranolol  Dung dịch nhỏ mắt 0,1%, 0,3%  Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ 
Timolol  Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5% Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ 
Gel tra mắt 0,25%, 0,1%, 0,5%  Dùng 1 giọt mỗi 24 giờ 

Thuốc ức chế carbonic anhydrase (uống)


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Acetazolamide  250-1.000 mg/ngày, uống chia nhiều liều Tác dụng không mong muốn
  • Tác dụng khác (khó chịu, mệt mỏi, đau đầu, trầm cảm, kích động, sụt cân); rối loạn tiêu hóa
  • Ở liều cao: Buồn ngủ, dị cảm
  • Hiếm gặp: Loạn sản máu; nhiễm toan chuyển hóa nặng thỉnh thoảng được báo cáo (như người già, bệnh nhân đái tháo đường)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân bị giảm nồng độ Na & K, nhiễm toan tăng clo máu, bệnh Addison, suy vỏ thượng thận, rối loạn rõ chức năng gan & thận, khi bị tăng nhãn áp góc đóng mạn tính vì có thể che giấu tình trạng bệnh nặng thêm
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường, suy gan & thận, tắc nghẽn phổi, tình trạng khiến dễ bị nhiễm toan chuyển hóa
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân đang dùng steroid và điều trị tăng huyết áp bằng thuốc lợi tiểu, vì có thể gây giảm kali máu
  • Theo dõi chất điện giải trong huyết thanh & số lượng tế bào máu nếu sử dụng kéo dài
Methazolamide  50-100 mg uống mỗi 8-12 giờ

Thuốc ức chế carbonic anhydrase (tại chỗ)


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường  Liều dùng Lưu ý
Brinzolamide  Hỗn dịch nhỏ mắt 1%  Nhỏ 1 giọt mỗi 8-12 giờ Tác dụng không mong muốn
  • Mắt: Viêm kết mạc, viêm giác mạc, cảm giác bỏng hoặc châm chích, viêm hoặc kích ứng mí mắt, nhìn mờ
  • Nếu hấp thu toàn thân, có thể gây các tác dụng không mong muốn của thuốc ức chế carbonic anhydrase đường uống
Hướng dẫn đặc biệt
  • Tránh dùng ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc trước đó có tiền sử phản ứng dị ứng nặng với sulfonamide
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân có số lượng tế bào nội mô thấp (có thể gây phù giác mạc) hoặc suy gan
Dorzolamide  Dung dịch nhỏ mắt 2% Nhỏ 1 giọt mỗi 8 giờ

Thuốc cường đối giao cảm


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường  Liều dùng Lưu ý
Thuốc cường đối giao cảm tác dụng trực tiếp 
Carbachol
Dung dịch nhỏ mắt 0,75%, 1,5%, 3%  Nhỏ 1-2 giọt tối đa mỗi 8 giờ  Tác dụng không mong muốn
  • Mắt: Co thắt cơ thể mi, nhìn mờ, chảy nước mắt, đau ở lông mày, đau & kích ứng nhãn cầu, cận, đau đầu
  • Tác dụng trên mắt của ecothiophate: Viêm mống mắt cấp tính, bong võng mạc hoặc gây tăng nhãn áp cấp tính đôi khi có thể xảy ra; có thể gây đục thủy tinh thể hoặc u nang mống mắt nếu điều trị kéo dài
  • Tác dụng toàn thân sau khi dùng tại mắt được cho là hiếm xảy ra
Hướng dẫn đặc biệt
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân có bệnh viêm cấp tính ở buồng trước của mắt, viêm mống mắt cấp tính, viêm màng bồ đào cấp tính, một vài dạng của tăng nhãn áp thứ phát
  • Dùng đặc biệt thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử bong võng mạc, bệnh nhân trẻ tuổi bị cận thị, bệnh nhân có tổn thương giác mạc & kết mạc
  • Dùng đặc biệt thận trọng khi lái xe ban đêm hoặc khi thực hiện những công việc nguy hiểm dưới tình trạng chiếu sáng kém
  • Để dung nạp tốt hơn, bệnh nhân được dùng ecothiophate nên bắt đầu với hàm lượng 0,03% trong thời gian ngắn
  • Ở bệnh nhân đang dùng ecothiophate, có thể dùng đồng thời thuốc nhỏ mắt phenylephrine để phòng ngừa hoặc giảm sự phát triển của u nang mống mắt
Pilocarpine  Dung dịch nhỏ mắt 0,5%, 1%, 2%, 4%  Nhỏ 1-2 giọt mỗi 6-8 giờ 
Gel tra mắt 4%  Dùng mỗi 24 giờ lúc đi ngủ

Thuốc tương tự prostaglandin


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường  Liều dùng Lưu ý
Bimatoprost  Dung dịch nhỏ mắt 0,01%, 0,03%  Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối  Tác dụng không mong muốn
  • Mắt: Sung huyết kết mạc, ngứa nhãn cầu, nhìn mờ, cảm giác bỏng & châm chích, cảm giác có dị vật, viêm mống mắt, viêm màng bồ đào, phù hoàng điểm, tăng sắc tố nâu trong mống mắt (có thể vĩnh viễn ở một số bệnh nhân) & kéo dài và/hoặc làm dày lông mi
  • Toàn thân: Đau đầu, choáng váng, đau cơ, đau khớp, phát ban
Hướng dẫn đặc biệt
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ phù hoàng điểm, ở bệnh nhân viêm nội nhãn, ở bệnh nhân không có thủy tinh thể
  • Tháo kính áp tròng trước khi dùng thuốc
  • Thuốc tương tự prostagladin (ngoại trừ unoprostone): Không dùng quá liều cho 1 ngày (dùng thường xuyên được cho thấy là giảm tác dụng hạ áp lực nội nhãn)
Latanoprost 
Dung dịch nhỏ mắt 0,005%  Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối
Latanoprostene bunod  Dung dịch nhỏ mắt 0,024%  Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối 
Tafluprost  Dung dịch nhỏ mắt 0,0015%  Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối 
Travoprost1  Dung dịch nhỏ mắt 0,004%  Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối
Unoprostone (unoprostone isopropyl)   Dung dịch nhỏ mắt 0,12%, 0,15%  Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ 
1 Trên thị trường cũng có dạng bào chế không chứa BAK

Các thuốc khác trị tăng nhãn áp


Thuốc Liều dùng Lưu ý
Thuốc tăng thẩm thấu 
Glycerol  Giảm phù giác mạc:
Nhỏ 1-2 giọt trước khi khám mắt  
Tác dụng không mong muốn
  • Glycerol uống: Tiêu hóa (buồn nôn/nôn, tiêu chảy); Tác dụng khác (đau đầu, khát, choáng váng, tâm thần lú lẫn, loạn nhịp, quá tải tuần hoàn)
  • Glycerol dùng tại chỗ: Mắt (đau hoặc kích ứng khi nhỏ thuốc)
Hướng dẫn đặc biệt
  • Glycerol uống: Dùng thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường, người có nguy cơ quá tải tuần hoàn (như bệnh nhân suy tim, tăng thể tích & bệnh thận), bệnh nhân bị mất nước
  • Glycerol dùng tại chỗ: Có thể dùng thuốc tê tác dụng tại chỗ trước khi nhỏ thuốc
Giảm áp lực nội nhãn:
1-1,8 g/kg/liều, uống (dạng dung dịch 50%) 1-1,5 giờ trước khi giải phẫu hoặc
300-500 mL truyền tĩnh mạch trong 45-90 phút
Mannitol  0,25-2 g/kg, truyền tĩnh mạch (dung dịch 15-25%) trong 30-60 phút Tác dụng không mong muốn
  • Chuyển hóa (mất cân bằng dịch & điện giải, quá tải dịch, nhiễm toan); Tiêu hóa (buồn nôn/nôn); Tim mạch (nhịp tim nhanh, đau ngực, hạ huyết áp hoặc tăng huyết áp); Tác dụng khác (khát, choáng váng, đau đầu, sốt, ớn lạnh, mất nước, nhìn mờ, mày đay; có thể xảy ra phản ứng quá mẫn)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Dùng trong thời gian ngắn để giảm áp suất nội nhãn
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân suy tim, xuất huyết nội sọ, sung huyết phổi & suy thận nặng
  • Dùng thận trọng ở bệnh nhân có bệnh thận tiềm ẩn
  • Bệnh nhân nên được quan sát để phát hiện dấu hiệu của mất cân bằng dịch & điện giải, và theo dõi chức năng thận
Thuốc ức chế Rho kinase 
Netarsudil  Nhỏ 1 giọt (dung dịch nhỏ mắt 0,02%) vào mắt bị ảnh hưởng mỗi 24 giờ vào buổi tối  Tác dụng không mong muốn
  • Mắt (sung huyết kết mạc, chảy máu kết mạc, bệnh giác mạc xoáy/verticillata); Tác dụng khác (đau tại vị trí dùng thuốc)

Hướng dẫn đặc biệt

  • Tháo kính áp tròng trước khi dùng thuốc

Sản phẩm phối hợp*


Thuốc Hàm lượng có trên thị trường Liều dùng
Thuốc chẹn beta & thuốc chủ vận adrenergic 
Timolol/brimonidine  Timolol 0,5%/brimonidine 0,2% Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ
Thuốc chẹn beta & thuốc ức chế carbonic anhydrase (tại chỗ) 
Timolol/brinzolamide  Timolol 0,5%/brinzolamide 1%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ 
Timolol/dorzolamide Timolol 0,5%/dorzolamide 2%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ 
Thuốc chẹn beta & thuốc cường đối giao cảm 
Carteolol/pilocarpine  Carteolol 2%/pilocarpine 2%   Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ 
Metipranolol/pilocarpine  Metipranolol 0,1%/pilocarpine 2%   Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ 
Timolol/pilocarpine  Timolol 0,5%/pilocarpine 1% đến 4%   Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ 
Thuốc chẹn beta & thuốc tương tự prostagladin 
Timolol/bimatoprost  Timolol 0,5%/bimatoprost 0,03%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ vào buổi sáng 
Timolol/latanoprost
Timolol 0,5%/latanoprost 0,005%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ 
Timolol/tafluprost  Timolol 0,5%/tafluprost 0,0015%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ
Timolol/travoprost1  Timolol 0,5%/travoprost 0,004%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ (vào buổi sáng hoặc tối; dùng vào cùng thời điểm mỗi ngày) 
Các phối hợp khác 
Brimonidine/brinzolamide  Brimonidine 0,2%/brinzolamide 1%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 8-12 giờ 
Latanoprost/benzalkonium Cl  Latanoprost 0,005%/benzalkonium Cl 0,02%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ 
Latanoprost/netarsudil  Latanoprost 0,005%/netarsudil 0,02%  Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ vào buổi tối 
*Để biết tác dụng không mong muốn & hướng dẫn đặc biệt, vui lòng xem phần lưu ý của mỗi thành phần thuốc hoặc tham khảo ấn bản MIMS mới nhất để biết về sản phẩm phối hợp cụ thể.
1 Trên thị trường cũng có dạng bào chế không chứa BAK.

Miễn trừ trách nhiệm

Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.

Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.

Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.

Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.