Thuốc chủ vận adrenergic
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc chủ vận adrenergic chọn lọc alpha2 | |||
|---|---|---|---|
| Apraclonidine | Dung dịch nhỏ mắt 0,5%, 1% | Nhỏ 1-2 giọt mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Brimonidine | Dung dịch nhỏ mắt 0,1%, 0,15%, 0,2% | Nhỏ 1 giọt mỗi 8-12 giờ | |
Thuốc chẹn beta
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc chẹn beta chọn lọc beta1 | |||
|---|---|---|---|
| Betaxolol | Dung dịch nhỏ mắt 0,5% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Hỗn dịch nhỏ mắt 0,25% | Nhỏ 1-2 giọt mỗi 12 giờ | ||
| Thuốc chẹn beta không chọn lọc | |||
| Befunolol | Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5%, 0,1% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ | |
| Carteolol | Dung dịch nhỏ mắt 1%, 2% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ | |
| Levobunolol | Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5% | Nhỏ 1-2 giọt mỗi 12-24 giờ | |
| Metipranolol | Dung dịch nhỏ mắt 0,1%, 0,3% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ | |
| Timolol | Dung dịch nhỏ mắt 0,25%, 0,5% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ | |
| Gel tra mắt 0,25%, 0,1%, 0,5% | Dùng 1 giọt mỗi 24 giờ | ||
Thuốc ức chế carbonic anhydrase (uống)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acetazolamide | 250-1.000 mg/ngày, uống chia nhiều liều | Tác dụng không mong muốn
|
| Methazolamide | 50-100 mg uống mỗi 8-12 giờ |
Thuốc ức chế carbonic anhydrase (tại chỗ)
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Brinzolamide | Hỗn dịch nhỏ mắt 1% | Nhỏ 1 giọt mỗi 8-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Dorzolamide | Dung dịch nhỏ mắt 2% | Nhỏ 1 giọt mỗi 8 giờ |
Thuốc cường đối giao cảm
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc cường đối giao cảm tác dụng trực tiếp | |||
|---|---|---|---|
| Carbachol |
Dung dịch nhỏ mắt 0,75%, 1,5%, 3% | Nhỏ 1-2 giọt tối đa mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Pilocarpine | Dung dịch nhỏ mắt 0,5%, 1%, 2%, 4% | Nhỏ 1-2 giọt mỗi 6-8 giờ | |
| Gel tra mắt 4% | Dùng mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
Thuốc tương tự prostaglandin
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Bimatoprost | Dung dịch nhỏ mắt 0,01%, 0,03% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | Tác dụng không mong muốn
|
| Latanoprost |
Dung dịch nhỏ mắt 0,005% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | |
| Latanoprostene bunod | Dung dịch nhỏ mắt 0,024% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | |
| Tafluprost | Dung dịch nhỏ mắt 0,0015% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | |
| Travoprost1 | Dung dịch nhỏ mắt 0,004% | Nhỏ 1 giọt mỗi 24 giờ vào buổi tối | |
| Unoprostone (unoprostone isopropyl) | Dung dịch nhỏ mắt 0,12%, 0,15% | Nhỏ 1 giọt mỗi 12 giờ |
Các thuốc khác trị tăng nhãn áp
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc tăng thẩm thấu | ||
|---|---|---|
| Glycerol | Giảm phù giác mạc: Nhỏ 1-2 giọt trước khi khám mắt |
Tác dụng không mong muốn
|
| Giảm áp lực nội nhãn: 1-1,8 g/kg/liều, uống (dạng dung dịch 50%) 1-1,5 giờ trước khi giải phẫu hoặc 300-500 mL truyền tĩnh mạch trong 45-90 phút |
||
| Mannitol | 0,25-2 g/kg, truyền tĩnh mạch (dung dịch 15-25%) trong 30-60 phút | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế Rho kinase | ||
| Netarsudil | Nhỏ 1 giọt (dung dịch nhỏ mắt 0,02%) vào mắt bị ảnh hưởng mỗi 24 giờ vào buổi tối | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Sản phẩm phối hợp*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng |
| Thuốc chẹn beta & thuốc chủ vận adrenergic | ||
|---|---|---|
| Timolol/brimonidine | Timolol 0,5%/brimonidine 0,2% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Thuốc chẹn beta & thuốc ức chế carbonic anhydrase (tại chỗ) |
||
| Timolol/brinzolamide | Timolol 0,5%/brinzolamide 1% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Timolol/dorzolamide | Timolol 0,5%/dorzolamide 2% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Thuốc chẹn beta & thuốc cường đối giao cảm | ||
| Carteolol/pilocarpine | Carteolol 2%/pilocarpine 2% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Metipranolol/pilocarpine | Metipranolol 0,1%/pilocarpine 2% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Timolol/pilocarpine | Timolol 0,5%/pilocarpine 1% đến 4% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 12 giờ |
| Thuốc chẹn beta & thuốc tương tự prostagladin | ||
| Timolol/bimatoprost | Timolol 0,5%/bimatoprost 0,03% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ vào buổi sáng |
| Timolol/latanoprost |
Timolol 0,5%/latanoprost 0,005% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ |
| Timolol/tafluprost | Timolol 0,5%/tafluprost 0,0015% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ |
| Timolol/travoprost1 | Timolol 0,5%/travoprost 0,004% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ (vào buổi sáng hoặc tối; dùng vào cùng thời điểm mỗi ngày) |
| Các phối hợp khác | ||
| Brimonidine/brinzolamide | Brimonidine 0,2%/brinzolamide 1% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 8-12 giờ |
| Latanoprost/benzalkonium Cl | Latanoprost 0,005%/benzalkonium Cl 0,02% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ |
| Latanoprost/netarsudil | Latanoprost 0,005%/netarsudil 0,02% | Nhỏ 1 giọt vào mắt bị tổn thương mỗi 24 giờ vào buổi tối |
1 Trên thị trường cũng có dạng bào chế không chứa BAK.
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
