Content:
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Uống)
Nội dung của trang này:
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Uống)
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Tại chỗ)*
Kháng sinh (Uống)
Kháng sinh (Tại chỗ)*
Thuốc uống ngừa thai phối hợp (COC)
Hormone corticosteroid
Các thuốc khác ảnh hưởng sự điều hòa hormone
Thuốc sát trùng & khử trùng da
Băng phẫu thuật & chăm sóc vết thương
Miễn trừ trách nhiệm
Nội dung của trang này:
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Uống)
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Tại chỗ)*
Kháng sinh (Uống)
Kháng sinh (Tại chỗ)*
Thuốc uống ngừa thai phối hợp (COC)
Hormone corticosteroid
Các thuốc khác ảnh hưởng sự điều hòa hormone
Thuốc sát trùng & khử trùng da
Băng phẫu thuật & chăm sóc vết thương
Miễn trừ trách nhiệm
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Uống)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Isotretinoin | Khởi đầu: 0,5-1 mg/kg uống mỗi 24 giờ hoặc chia mỗi 12 giờ Có thể tăng hoặc giảm liều dựa trên tác dụng không mong muốn & đáp ứng của bệnh nhân Liều tối đa: 2 mg/kg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
Chế phẩm điều trị mụn trứng cá (Tại chỗ)*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Các acid alpha hydroxy (AHA) | Kem, gel, tẩy tế bào | Thoa mỗi 12 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Acid azelaic (vi hạt) | Gel 15% Kem, gel, lotion 20% |
Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Benzoyl peroxide1 | Kem, gel 2,5% Kem 4% Dạng bánh, kem, gel, lotion, nước rửa 5% Kem, gel, lotion, nước rửa 10% |
Thoa mỗi 12-24 giờ Dạng bánh & nước rửa: Rửa mỗi 12-24 giờ, rửa lại với nước & lau khô |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Cetrimide | Dung dịch 0,3% Nước rửa 1% |
Thoa lên vùng bị ảnh hưởng sau đó rửa kỹ ngay | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Clindamycin | Gel, lotion, dung dịch 1% Gel, lotion, dung dịch dùng tại chỗ 1,2% Gel 10% Dung dịch dùng tại chỗ 10 mg/mL, 10 mg/10 mL |
Thoa mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chiết xuất nghệ (chiết xuất từ củ nghệ, dầu xanthorrhizol, turmeric) | Kem | Thoa 1 lớp mỏng mỗi 24 giờ lên vùng bị ảnh hưởng, sau khi rửa | |
| Dapsone | Gel 5%, 7,5% | Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Acid mandelic | Dung dịch 40% | Nhỏ vài giọt lên da mặt sạch & để trong 10-20 phút | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Nicotinamide | Bọt Gel 4% Serum |
Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lưu huỳnh kết tủa | Kem 2%, 8% Thuốc mỡ 4%, 4,6% Lotion 6,6% Dạng bánh 10% |
Thoa khi cần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Kali azeloyl diglycinate (K azeloyl diglycinate) | bọt, gel, lotion, tẩy tế bào, toner | Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Resorcinol | Gel 2% | Thoa mỗi 8 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Acid salicylic | Gel 0,5% Nước rửa 1,5% Kem 2% Lotion 2% Thuốc mỡ 2%, 2,5%, 3%, 5%, 10% |
Thoa lên vùng bị ảnh hưởng như hướng dẫn | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hỗn hợp chất hoạt động bề mặt chứa sulfonat | Bánh xà phòng 6,3% | Dùng mỗi 8-12 giờ trên mặt hoặc các vùng da khác | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Triclosan | Dạng bánh Kem 0,1% Nước rửa 0,2%, 0,3% Gel 0,3% Nhũ tương 2% |
Thoa lên vùng bị ảnh hưởng như hướng dẫn | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Retinoid2 | |||
| Adapalene3 | Kem, gel 0,1% Gel 0,3% |
Thoa mỗi 24 giờ sau khi tắm, trước khi đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Isotretinoin | Kem, gel 0,05% Kem 0,1% |
Thoa mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tazarotene | Gel 0,05% Kem, gel 0,1% |
Thoa mỗi 24 giờ vào buổi tối | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tretinoin (acid retinoic) | Kem, gel 0,01% Kem, gel 0,025% Kem, gel, lotion, dung dịch 0,05% Kem, gel, dung dịch 0,1% |
Thoa mỗi 12-24 giờ trước khi đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Gel vi hạt hình cầu 0,04% Gel vi hạt hình cầu 0,1% |
Thoa mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | ||
| Trifarotene | Kem 0,05% | Thoa lên vùng bị ảnh hưởng mỗi 24 giờ vào buổi tối | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
1 Trên thị trường có phối hợp benzoyl peroxide với kháng sinh tác dụng tại chỗ. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
2 Trên thị trường có phối hợp với kháng sinh tác dụng tại chỗ. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
3 Trên thị trường có phối hợp với benzoyl peroxide. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Kháng sinh (Uống)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Phối hợp kháng khuẩn | ||
|---|---|---|
| Co-trimoxazole (sulfamethoxazole [SMZ] & trimethoprim [TM]) | TM 80 mg/SMZ 400 mg uống mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Macrolide | ||
| Azithromycin | 500 mg uống mỗi 24 giờ x 3 ngày hoặc 500 mg uống mỗi 24 giờ x 1 ngày, sau đó là 250 mg uống mỗi 24 giờ x 4 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Erythromycin | Khởi đầu: 250-500 mg uống mỗi 12 giờ Liều duy trì: 250-500 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Roxithromycin | 150 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Các kháng sinh khác | ||
| Clindamycin | 150-300 mg uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tetracycline | ||
| Doxycycline | Khởi đầu: 100 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 200 mg uống mỗi 24 giờ Liều duy trì: 50-100 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lincomycin | 500 mg uống mỗi 8 giờ | |
| Lymecycline | Khởi đầu: 300 mg/ngày, uống x 10-15 ngày Liều duy trì: 300 mg uống cách ngày x 12 tuần |
|
| Minocycline | Khởi đầu: 50-100 mg uống mỗi 12 giờ Liều duy trì: 50-100 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Oxytetracycline | Khởi đầu: 500 mg uống mỗi 12 giờ Liều duy trì: 250-500 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Tetracycline | Khởi đầu: 500 mg uống mỗi 12 giờ Liều duy trì: 250-500 mg uống mỗi 24 giờ |
|
Kháng sinh (Tại chỗ)*
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Aminoglycoside | |||
|---|---|---|---|
| Gentamicin | Kem, thuốc mỡ 0,1% | Thoa mỗi 6-8 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fluoroquinolone | |||
| Nadifloxacin | Kem 1% | Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Macrolide | |||
| Erythromycin | Nhũ tương 1% Kem, gel, thuốc mỡ, dung dịch 2% Gel 4% |
Thoa mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Các kháng sinh khác | |||
| Acid fusidic1 (natri fusidate, Na fusidate) | Kem, thuốc mỡ 2% | Thoa mỗi 8-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Metronidazole | Gel 1% | Thoa mỗi 12-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tetracycline tại chỗ | |||
| Tetracycline | Thuốc mỡ 3% | Thoa mỗi 8-24 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
1 Trên thị trường có dạng phối hợp với hydrocortisone. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Thuốc uống ngừa thai phối hợp (COC)
| Thuốc | Progestin (mcg) |
Estrogen (mg) |
Lưu ý |
| Một pha | |||
| Chlormadinone acetate/ethinyl estradiol | 2.000 | 30 | Tác dụng không mong muốn
|
| Cyproterone acetate/ethinyl estradiol | 2.000 | 35 | |
| Desogestrel/ethinyl estradiol | 25 | 40 | |
| 125 | 30 | ||
| Drospirenone/ethinyl estradiol | 3.000 | 30 | |
| 3.000 | 20 | ||
| Gestodene/ethinyl estradiol | 60 | 15 | |
| 75 | 20 | ||
| Levonorgestrel/ethinyl estradiol | 100 | 20 | |
| Norgestimate/ethinyl estradiol | 180 | 35 | |
| 215 | 35 | ||
| 250 | 35 | ||
Hormone corticosteroid
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Dexamethasone | Tiêm 2-6 mg vào sang thương, một lần mỗi 3-5 ngày hoặc mỗi 2-3 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Triamcinolone acetonide | Tiêm 1-3 mg/vị trí vào sang thương Liều tối đa: 1 vị trí: ≤5 mg >1 vị trí: tổng ≤30 mg |
Các thuốc khác ảnh hưởng sự điều hòa hormone
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Cyproterone acetate1 | 100 mg uống mỗi 24 giờ từ ngày 1 đến 10 của chu kỳ | Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc sát trùng & khử trùng da
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Chlorhexidine digluconate | Dung dịch 4% | Làm ướt da & lấy lượng đủ để thoa; rửa sạch kỹ | Tác dụng không mong muốn
|
| Povidone iodine | Dung dịch 4%, 7,5%, 10% | Thoa mỗi 8-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Băng phẫu thuật & chăm sóc vết thương
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Zn hyaluronate (kẽm hyaluronate) | Gel 0,1% | Thoa lên vùng bị ảnh hưởng mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
