Thuốc gắn acid mật
| Thuốc | Dạng bào chế có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Colesevelam | 625 mg/viên nén | 1.875 mg uống mỗi 12 giờ cùng với bữa ăn hoặc 3.750 mg uống mỗi 24 giờ chia 1-2 liều, cùng với với bữa ăn Liều tối đa: 4.375 mg/ngày Phối hợp với statin kèm hoặc không kèm ezetimibe: 2,5-3,75 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Colestipol | 1 g/viên nén | 2-16 mg uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều Liều tối đa: 16 g/ngày |
|
| 5 g/gói bột | 5-30 g pha với nước uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều Liều tối đa: 30 g/ngày |
||
| Colestyramine (cholestyramine) | 4 g/gói bột | 4 g pha với nước uống mỗi 12 giờ Có thể tăng đến 8 g dùng mỗi 12 giờ với khoảng cách không <4 tuần Liều tối đa: 24 g/ngày |
Fibrate
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Bezafibrate | Dạng phóng thích bình thường: 200 mg uống mỗi 8-12 giờ Dạng phóng thích kéo dài: 400 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Ciprofibrate | 100 mg uống mỗi 24 giờ | |
| Choline fenofibrate | Tăng lipid máu nguyên phát hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp 135 mg uống mỗi 24 giờ Tăng triglycerid máu nặng Khởi đầu: 45-135 mg uống mỗi 24 giờ; có thể chỉnh liều sau mỗi 4-8 tuần Tối đa: 135 mg/ngày Phối hợp với statin cho rối loạn lipid máu hỗn hợp 135 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fenofibrate | Dạng phóng thích bình thường: 100 mg uống mỗi 8 giờ cùng với bữa ăn hoặc 200-300 mg uống mỗi 24 giờ cùng với bữa ăn Lên đến 400 mg/ngày uống chia nhiều liều Dạng phóng thích kéo dài: 250 mg uống mỗi 24 giờ Dạng vi hạt: 160-268 mg uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều Dạng bào chế theo công nghệ nano: 145 mg uống mỗi 24 giờ Dạng bào chế tăng sinh khả dụng: 160 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Gemfibrozil | Dạng phóng thích bình thường: 600 mg uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 1.500 mg/ngày Dạng phóng thích kéo dài: 900 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pemafibrate | 0,1 mg uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 0,2 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Fibrate/statin
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Fenofibrate/atorvastatin | Fenofibrate 160 mg/atorvastatin 10 mg, fenofibrate 160 mg/atorvastatin 20 mg | Khởi đầu 1 viên nén uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: fenofibrate 160 mg/atorvastatin 40 mg |
Tác dụng không mong muốn
|
| Fenofibrate/pravastatin | Fenofibrate 160 mg/pravastatin 40 mg | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fenofibrate/rosuvastatin | Fenofibrate 160 mg/rosuvastatin 10 mg, fenofibrate 160 mg/rosuvastatin 20 mg | 1 viên nén uống mỗi 24 giờ sau bữa tối | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fenofibrate/simvastatin | Fenofibrate 145 mg/simvastatin 20 mg, fenofibrate 145 mg/simvastatin 40 mg | 1 viên nén uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Dẫn chất của acid nicotinic
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acipimox | 250 mg uống mỗi 8-12 giờ Liều tối đa: 1.250 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Acid nicotinic | Dạng phóng thích bình thường: 250 mg uống mỗi 24 giờ Dạng phóng thích kéo dài: Dùng mỗi 24 giờ lúc đi ngủ Tuần 1-4: uống 500 mg Tuần 5-8: uống 1 g hoặc Tuần 1: uống 375 mg Tuần 2: uống 500 mg Tuần 3: uống 750 mg Tuần 4-7: uống 1 g Chỉnh liều theo đáp ứng và dung nạp, sau mỗi 4 tuần với mỗi lần không >500 mg/ngày Duy trì: 1-2 g uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 2 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc ức chế hấp thu chọn lọc cholesterol
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Ezetimibe | 10 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc ức chế hấp thu chọn lọc cholesterol/statin
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Ezetimibe/atorvastatin | Ezetimibe 10 mg/atorvastatin 10 mg, ezetimibe 10 mg/atorvastatin 20 mg, ezetimibe 10 mg/atorvastatin 40 mg, ezetimibe 10 mg/atorvastatin 80 mg | Tăng cholesterol máu nguyên phát: 10 mg/10 mg hoặc 10 mg/20 mg uống mỗi 24 giờ Khoảng liều: 10 mg/10 mg đến 10 mg/80 mg uống mỗi 24 giờ Nếu cần giảm mạnh LDL-C (>55%): Có thể bắt đầu với 10 mg/40 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: 10 mg/10 mg đến 10 mg/80 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Ezetimibe/rosuvastatin | Ezetimibe 10 mg/rosuvastatin 10 mg, ezetimibe 10 mg/rosuvastatin 20 mg | Tăng cholesterol máu nguyên phát: 10 mg/10 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu nặng (bao gồm tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử) hoặc nếu có mục tiêu lipid khó đạt; tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: 10 mg/20 mg uống mỗi 24 giờ Người châu Á trưởng thành: 10 mg/5 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 10 mg/20 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ezetimibe/simvastatin | Ezetimibe 10 mg/simvastatin 10 mg, ezetimibe 10 mg/simvastatin 20 mg, ezetimibe 10 mg/simvastatin 40 mg, ezetimibe 10 mg/simvastatin 80 mg | Liều khởi đầu thông thường: 10 mg/20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Khoảng liều: 10 mg/10 mg đến 10 mg/80 mg uống mỗi 24 giờ Nếu cần giảm mạnh LDL-C (>55%): Có thể bắt đầu với 10 mg/40 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: 10 mg/40 mg hoặc 10 mg/80 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối |
|
Statin
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Atorvastatin | Khởi đầu: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày Nếu cần giảm mạnh LDL-C (>45%): Bắt đầu với 40 mg uống mỗi 24 giờ Khoảng liều: 10-80 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu nguyên phát & tăng cholesterol máu hỗn hợp: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: Thường là 10-80 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: Khởi đầu 10 mg uống mỗi 24 giờ Có thể chỉnh liều sau mỗi 4 tuần đến 40 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Fluvastatin | Khởi đầu: 20-40 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Có thể tăng đến: Dạng phóng thích bình thường: 40 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 80 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Dạng phóng thích kéo dài: 80 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Lovastatin | Khởi đầu: 20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Có thể tăng đến 80 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối hoặc chia mỗi 12 giờ Tăng cholesterol máu nhẹ-trung bình: Bắt đầu với 10 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Khoảng liều: 20-80 mg uống mỗi 24 giờ hoặc chia nhiều liều |
|
| Pitavastatin | 1-2 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến tối đa 4 mg/ngày |
|
| Pravastatin | Khởi đầu: 10-40 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ Khoảng liều: 10-80 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ |
|
| Rosuvastatin | Khởi đầu: 5-10 mg uống mỗi 24 giờ; có thể tăng đến 20 mg uống mỗi 24 giờ sau 4 tuần Tăng cholesterol máu nguyên phát (bao gồm tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử), rối loạn lipid máu hỗn hợp, rối loạn beta-lipoprotein máu, tăng triglyceride máu đơn độc & làm chậm tiến triển của xơ vữa động mạch: Bắt đầu với 10 mg uống mỗi 24 giờ Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: Bắt đầu với 20 mg uống mỗi 24 giờ Bệnh nhân tăng cholesterol máu nặng và có nguy cơ tim mạch cao: Lên đến 40 mg uống mỗi 24 giờ Trong trường hợp chỉ định liều >20 mg, nên bắt đầu điều trị dưới sự giám sát của bác sỹ |
|
| Simvastatin | Khởi đầu: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Khoảng liều: 5-40 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Tăng cholesterol máu nguyên phát, rối loạn lipid máu hỗn hợp: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối, chỉnh liều sau mỗi 4 tuần Khoảng liều: 10-80 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: 40 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi tối hoặc 80 mg/ngày uống chia 3 liều là 20 mg, 20 mg & liều buổi tối 40 mg |
Statin - Các phối hợp khác
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Atorvastatin/amlodipine | Atorvastatin 10 mg/amlodipine 5 mg, atorvastatin 20 mg/amlodipine 5 mg, atorvastatin 40 mg/amlodipine 5 mg, atorvastatin 10 mg/amlodipine 10 mg, atorvastatin 20 mg/amlodipine 10 mg, atorvastatin 40 mg/amlodipine 10 mg, atorvastatin 80 mg/amlodipine 10 mg | Khởi đầu atorvastatin 10 mg/amlodipine 5 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: atorvastatin 80 mg/amlodipine 10 mg mỗi ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Atorvastatin/amlodipine/perindopril | Atorvastatin 10 mg/amlodipine 5 mg/perindopril 5 mg, atorvastatin 20 mg/amlodipine 5 mg/perindopril 5 mg, atorvastatin 20 mg/amlodipine 5 mg/perindopril 10 mg, atorvastatin 20 mg/amlodipine 10 mg/perindopril 10 mg, atorvastatin 40 mg/amlodipine 10 mg/perindopril 10 mg | 1 viên nén uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rosuvastatin/aspirin | Rosuvastatin 10 mg/aspirin 80 mg, rosuvastatin 20 mg/aspirin 80 mg |
1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rosuvastatin/telmisartan | Rosuvastatin 10 mg/telmisartan 40 mg, rosuvastatin 20 mg/telmisartan 40 mg, rosuvastatin 10 mg/telmisartan 80 mg, rosuvastatin 20 mg/telmisartan 80 mg | Khởi đầu: rosuvastatin 5 mg uống mỗi 24 giờ Liều duy trì: 10 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 20 mg/ngày Yếu tố nguy cơ mắc bệnh cơ, bệnh nhân châu Á: 5 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Simvastatin/ubidecarenone | Simvastatin 20 mg/ubidecarenone 10 mg | Khởi đầu 20 mg (simvastatin) uống mỗi 24 giờ Chỉnh liều sau khoảng thời gian không <4 tuần Liều tối đa: 80 mg (simvastatin) uống mỗi 24 giờ vào buổi tối |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các thuốc khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Benfluorex | 150 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Dầu cá omega-31 (có thể là phối hợp của acid linolenic, DHA, EPA) | 1-4 g/ngày uống chia 2 liều (chế phẩm chứa 46% EPA & 38% DHA) | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Probucol | 500 mg uống mỗi 12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Men gạo đỏ chuẩn hóa | 550-1.100 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 1.100 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 600-1.200 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tocopheryl nicotinate (DL-alfa tocopheryl nicotinate) | 100-200 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Các thuốc điều chỉnh lipid khác | ||
| Alirocumab | 75 mg tiêm dưới da mỗi 2 tuần hoặc 300 mg tiêm dưới da mỗi 4 tuần Liều tối đa: 150 mg tiêm dưới da mỗi 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Acid bempedoic | Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: 180 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Acid bempedoic/ezetimibe | Tăng cholesterol máu gia đình dị hợp tử: Acid bempedoic 180 mg/ezetimibe 10 mg, 1 viên nén uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Evinacumab | Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: 15 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 60 phút 1 lần mỗi tháng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Evolocumab | Tăng cholesterol máu gia đình đồng hợp tử: 420 mg tiêm dưới da 1 lần mỗi tháng Tăng cholesterol máu nguyên phát (gia đình dị hợp tử & không có tính gia đình), rối loạn lipid máu hỗn hợp hoặc người lớn đã xác nhận có bệnh tim mạch xơ vữa trên lâm sàng: 140 mg tiêm dưới da mỗi 2 tuần hoặc 420 mg tiêm dưới da 1 lần mỗi tháng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ethyl icosapentate | 2 g uống mỗi 12 giờ hoặc 900 mg uống mỗi 12 giờ Tăng triglyceride máu: 900 mg uống mỗi 8 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Inclisiran | Khởi đầu 284 mg tiêm dưới da liều duy nhất, lặp lại vào tháng thứ 3, sau đó là mỗi 6 tháng | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lomitapide | Khởi đầu: 5 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 10 mg uống mỗi 24 giờ sau ≥2 tuần từ lúc bắt đầu, sau đó thêm 20 mg sau mỗi 4 tuần lên đến 60 mg dựa trên an toàn & dung nạp Liều tối đa: 60 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Phức hợp phytosterol2 | 650 mg uống mỗi 12 giờ | Hướng dẫn đặc biệt
|
2Trên thị trường có các sản phẩm phối hợp. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Thuốc giãn mạch ngoại biên & hoạt hóa não
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc giãn mạch ngoại biên | ||
|---|---|---|
| Xantinol nicotinate (xanthinol nicotinate) | Lên đến 3 g/ngày, uống | Tác dụng không mong muốn
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
