Thuốc trị tiêu chảy
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Vi sinh vật trị tiêu chảy | ||
|---|---|---|
| Bacillus clausii | 1-2 ống chứa 2 tỷ vi khuẩn/5 mL hỗn dịch, uống mỗi 3-4 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus spp. (L. reuteri, L. acidophilus, L. rhamnosus, L. sporogenes) | 450 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Saccharomyces boulardii đông khô | 250 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc chống kích thích | ||
| Loperamid | Khởi đầu: ≥6 tuổi: 2 mg uống, sau đó 1 mg uống sau mỗi lần đi phân lỏng sau đó ≥12 tuổi: 4 mg uống, sau đó 2 mg uống sau mỗi lần đi phân lỏng sau đó Liều tối đa: ≥6 tuổi: 6 mg/20 kg cân nặng cơ thể ≥12 tuổi: 12 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc hấp thu tại ruột | ||
| Dioctahedral smectite | ≥2 tuổi: 6-9 g/ngày uống chia 2-3 liều | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc trị tiêu chảy khác | ||
| Racecadotril | 1,5 mg/kg/liều uống mỗi 8 giờ Liều tối đa: 6 mg/kg/ngày ≥3-9 tháng; <9 kg: 10 mg uống mỗi 8 giờ 9-30 tháng; 9-13 kg: 20 mg uống mỗi 8 giờ 30 tháng-9 tuổi; 13-27 kg: 30 mg uống mỗi 8 giờ >9 tuổi; >27 kg: 60 mg uống mỗi 8 giờ Thời gian tối đa: 7 ngày Dùng phối hợp với ORS |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chế phẩm chứa kẽm | ||
| Kẽm (kẽm sulphate monohydrate, kẽm sulfate) | <6 tháng: 10 mg uống mỗi 24 giờ x 10 ngày >6 tháng-5 tuổi: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 10 ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc kháng virus
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Kháng thể tinh khiết có ái lực với interferon gamma ở người | >1 tháng Ngày 1: 3 mg uống mỗi 30 phút trong vòng 2 giờ đầu tiên, sau đó 9 mg uống chia 3 lần với khoảng cách bằng nhau Ngày 2 trở đi: 3 mg uống mỗi 8 giờ đến khi hồi phục hoàn toàn |
Tác dụng không mong muốn
|
Chất điện giải
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Natri chloride, trinatri citrate, kali chloride, glucose (NaCl, KCl, trinatri citrate, glucose khan) | <2 tuổi: 1 gói (5,125 g) uống trong 2 giờ đầu tiên, sau đó uống mỗi 8 giờ 2-5 tuổi: 1 gói (5,125 g) uống x 3 lần trong 2 giờ đầu tiên, sau đó uống mỗi 4 giờ >5 tuổi: 1 gói (5,125 g) uống x 4 lần trong 2 giờ đầu tiên, sau đó uống mỗi 2 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Liệu pháp hỗ trợ & thực phẩm chức năng
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Sữa bò non (Bovine colostrum)1 | ≥12 tháng: 1 gói (7 g) uống mỗi 24 giờ x 3 ngày | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lactobacillus spp. (L. casei, L. acidophilus, L. rhamnosus, L. bulgaricus)/Bifidobacterium spp. (B. breve, B. infantis)/Streptococcus thermophilus1 | 1 gói (1 g) uống mỗi 24 giờ x 4-7 ngày | Hướng dẫn đặc biệt
|
Vaccine
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Vaccine rotavirus của người, sống, giảm độc lực (vaccine rotavirus sống giảm độc lực, vaccine rotavirus) | 1,5 mL/liều uống x 2 liều 2 liều nên được dùng trước 16 tuần tuổi & phải hoàn thành vào tuần tuổi thứ 24 Liều đầu tiên có thể dùng từ lúc 6 tuần tuổi Khoảng cách giữa 2 liều không nên <4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Vaccine rotavirus ngũ giá (sống, vaccine ngũ giá uống, rotavirus, vaccine rotavirus, sống, uống, ngũ giá) | 2 mL/liều, uống x 3 liều vào lúc 2, 4 & 6 tháng tuổi Liều đầu tiên dùng vào lúc 6-12 tuần tuổi. 2 liều tiếp theo dùng cách 4 đến 10 tuần. Liều thứ 3 không nên dùng sau 32 tuần tuổi |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
