Corticosteroid - Tiêm trong khớp
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Betamethasone | Khớp nhỏ: 0,25-0,5 mL tiêm trong khớp Khớp trung bình: 0,5-1 mL tiêm trong khớp Khớp lớn-rất lớn: 1-2 mL tiêm trong khớp |
Tác dụng không mong muốn
|
| Dexamethasone |
0,2-6 mg tiêm trong khớp liều duy nhất Có thể lặp lại từ 1 lần mỗi 3-5 ngày đến 1 lần mỗi 2-3 tuần |
|
| Methylprednisolone | Khớp nhỏ: 4-10 mg/liều tiêm trong khớp Khớp trung bình: 10-40 mg/liều tiêm trong khớp Khớp lớn: 20-80 mg/liều tiêm trong khớp |
|
| Triamcinolone | Khớp nhỏ: 2,5-5 mg tiêm trong khớp Khớp lớn: 5-15 mg tiêm trong khớp Liều tối đa: 20-80 mg/lần điều trị |
Corticosteroid - Toàn thân
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Betamethasone | 0,5-5 mg/ngày, uống chia nhiều liều hoặc 0,25-9 mg tiêm bắp mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Cortisone | 25-150 mg tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 24 giờ | |
| Dexamethasone | 0,75 mg uống mỗi 6-12 giờ hoặc 0,5-9 mg hoặc 0,05-0,2 mg/kg tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp mỗi 24 giờ |
|
| Hydrocortisone | 20-240 mg/ngày, uống chia thành 2-4 liều hoặc 100-500 mg tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp Có thể lặp lại liều sau mỗi 2, 4 hoặc 6 giờ |
|
| Methylprednisolone | 4-48 mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia nhiều liều hoặc 10-40 mg tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp, có thể lặp lại mỗi 4-6 giờ trong 48 giờ hoặc 10-80 mg tiêm bắp mỗi 24 giờ |
|
| Prednisolone | Khởi đầu: 5 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 60 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Triamcinolone | 4-48 mg uống mỗi 24 giờ |
Thuốc trị tăng acid uric máu & bệnh gout
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
|
Thuốc tăng
thải acid uric trong nước tiểu
|
||
|---|---|---|
| Benzbromarone1 | Khởi đầu: 25-50 mg uống mỗi 24 giờ Liều duy trì: 50 mg uống mỗi 8-24 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
| Dotinurad | Khởi đầu: 0,5 mg uống mỗi 24 giờ Liều duy trì: 2 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 4 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Probenecid | 250 mg uống mỗi 12 giờ trong 1 tuần, sau đó 500 mg uống mỗi 12 giờ Có thể tăng mỗi lần 500 mg sau mỗi 4 tuần Liều tối đa: 2 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Sulfinpyrazone (sulphinpyrazone) |
Khởi đầu: 100-200 mg uống mỗi 12 giờ Có thể tăng dần đến 600 mg uống mỗi 24 giờ trong 1-3 tuần Liều duy trì: 200 mg uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 800 mg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế sản xuất acid uric | ||
| Allopurinol | Khởi đầu: 100 mg, uống mỗi 24 giờ Nhẹ: 100-200 mg/ngày Trung bình-nặng: 300-600 mg/ngày Nặng: Lên đến 900 mg/ngày Liều tối đa: 900 mg/ngày Bất kỳ liều uống đơn nào không nên >300 mg; liều >300 mg/ngày nên chia thành nhiều liều |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Febuxostat | Khởi đầu: 40-80 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 120 mg uống mỗi 24 giờ khi cần Khuyến cáo phối hợp với NSAID hoặc colchicine trong tối thiểu 6 tháng khi khởi trị để dự phòng cơn gout cấp |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc chuyển hóa acid uric | ||
| Pegloticase | 8 mg truyền tĩnh mạch mỗi 2 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc không tác động lên chuyển hóa acid uric | ||
| Colchicine | Khởi đầu: 1 mg uống, sau đó 0,5 mg uống mỗi 2-3 giờ cho đến khi giảm đau Liều tối đa: 6 mg/đợt uống Có thể dùng thêm một đợt nữa sau 3 ngày Dự phòng: 0,5 mg, uống mỗi 8-12 giờ hoặc Khởi đầu: 1,2 mg uống, sau 1 giờ uống 0,6 mg hoặc 0,6-1,2 mg uống mỗi 2 giờ cho đến khi giảm đau Liều tối đa: 1,8 mg trong vòng 1 giờ Có thể dùng thêm một đợt nữa sau 3 ngày Dự phòng: 0,6 mg uống mỗi 12-24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc ức chế miễn dịch
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc ức chế interleukin (IL) | ||
|---|---|---|
| Canakinumab | 150 mg tiêm dưới da liều duy nhất trong cơn gout cấp |
Tác dụng không mong muốn
|
Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Dẫn xuất của acid acetic | ||
|---|---|---|
| Acemetacin | 90 mg uống mỗi 12-24 giờ x 5 ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Diclofenac1 |
75-150 mg/ngày uống chia nhiều liều hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 75 mg tiêm vào mông mỗi 12-24 giờ x 2 ngày Liều tối đa: 150 mg/ngày |
|
| Indometacin (indomethacin)2 | 50 mg uống mỗi 6-8 giờ Giảm liều hoặc ngưng thuốc ngay khi bớt đau |
|
| Proglumetacin | Khởi đầu: 450-600 mg/ngày uống chia nhiều liều Có thể tăng đến 900 mg/ngày uống chia mỗi 8 giờ Liều duy trì: 300-450 mg/ngày uống chia mỗi 12 giờ |
|
| Sulindac | 150-200 mg uống mỗi 12 giờ Liều tối đa: 400 mg/ngày |
|
| Butylpyrazolidine | ||
| Phenylbutazone | Khởi đầu: 600-800 mg/ngày uống chia mỗi 8-12 giờ Liều duy trì: 100 mg uống mỗi 4 giờ |
|
| Coxib | ||
| Etoricoxib | 120 mg uống mỗi 24 giờ Thời gian tối đa: 8 ngày |
|
| Dẫn xuất của oxicam | ||
| Meloxicam | 15 mg uống mỗi 24 giờ Có thể giảm còn 7,5 mg/ngày |
|
| Piroxicam | 40 mg uống liều duy nhất mỗi 24 giờ, sau đó 40 mg uống mỗi 24 giờ liều duy nhất hoặc chia nhiều liều trong 4-6 ngày tiếp theo | |
| Tenoxicam | 40 mg uống mỗi 24 giờ x 2 ngày, sau đó 20 mg uống mỗi 24 giờ x 5 ngày | |
| Dẫn xuất của acid propionic | ||
| Dexketoprofen | 12,5 mg uống mỗi 4-6 giờ hoặc 25 mg uống mỗi 8 giờ Liều tối đa: 75 mg/ngày |
|
| Fenbufen | 300 mg uống vào buổi sáng & 600 mg uống trước khi đi ngủ | |
| Ibuprofen | 200-400 mg uống mỗi 6-8 giờ Liều tối đa: 2,4 g/ngày |
|
| Ketoprofen | 50 mg uống mỗi 6-8 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 8-12 giờ hoặc 200 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Naproxen | Khởi đầu: 750 mg, uống, sau đó dùng Liều duy trì: 250 mg uống mỗi 8 giờ hoặc Khởi đầu: 825 mg, uống, sau đó dùng Liều duy trì: 275 mg uống mỗi 8 giờ hoặc Khởi đầu: 1.000-1.500 mg, uống, sau đó dùng Liều duy trì: 1.000 mg uống mỗi 24 giờ |
|
2Trên thị trường có dạng phối hợp với methocarbamol. Vui lòng xem ấn bản MIMS mới nhất để biết dạng bào chế & thông tin kê toa cụ thể.
Các thuốc khác tác dụng trên hệ niệu-sinh dục
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Acid citric/ natri citrate1 |
Acid citric 334 mg/natri citrate 500 mg/5 mL Khởi đầu: 10-30 mL dung dịch uống mỗi 6 giờ, hòa tan trong 30-90 mL nước |
Tác dụng không mong muốn
|
| Kali citrate1 |
30 mEq uống mỗi 24 giờ, chia làm 3 lần Điều chỉnh liều để duy trì pH nước tiểu trong khoảng 6,2-6,8 Liều tối đa: 100 mEq/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
