Corticosteroid - Trực tràng
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Budesonide | Thuốc thụt 2 mg/100 mL | Viêm loét đại tràng đang hoạt động: 2 mg thụt trực tràng lúc đi ngủ x 4 tuần Nếu bệnh không thuyên giảm vào tuần 4, có thể tiếp tục thêm 8 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Bọt trực tràng 2 mg/lần xịt | Viêm loét đại tràng đang hoạt động: 2 mg (1 lần xịt) mỗi 24 giờ x 6-8 tuần |
||
| Hydrocortisone | Thuốc thụt 100 mg/60 mL | Viêm loét đại tràng đang hoạt động: 100 mg thụt trực tràng mỗi 12-24 giờ |
|
| Bọt 90 mg/900 mg | 90 mg dùng ở trực tràng mỗi 12-24 giờ x 2-3 tuần, sau đó dùng mỗi 2 ngày | ||
| Thuốc đạn 25 mg, 30 mg | Đặt 1 viên (25 hoặc 30 mg) mỗi 12 giờ | ||
| Methylprednisolone | Thuốc thụt 100 mg/60 mL | Viêm loét đại tràng: 40-120 mg dùng đường trực tràng, 3-7 lần/tuần |
|
| Prednisolone (prednisolone metasulphobenzoate) | Thuốc đạn 5 mg | Đặt 1 viên lúc đi ngủ & 1 viên vào buổi sáng sau khi đi tiêu | |
| Bọt trực tràng 20 mg/liều định sẵn | 20 mg dùng ở trực tràng mỗi 12-24 giờ x 2 tuần Có thể kéo dài 2 tuần nữa khi đáp ứng tốt |
||
| Thuốc thụt 20 mg/100 mL | 20 mg dùng ở trực tràng lúc đi ngủ x 2-4 tuần Có thể tiếp tục nếu đáp ứng tốt |
Corticosteroid - Toàn thân
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Beclometasone | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 5 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng Thời gian tối đa: 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Betamethasone dipropionate/betamethasone dinatri phosphate | Betamethasone dipropionate 5 mg/betamethasone dinatri phosphate 2 mg Viêm loét đại tràng & bệnh Crohn: 1-2 mL tiêm bắp, lặp lại nếu cần |
|
| Budesonide | Bệnh Crohn đại tràng và/hoặc hồi tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 9 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng hoặc 3 mg uống mỗi 8 giờ x 8 tuần Duy trì lui bệnh: 6 mg uống mỗi 24 giờ x 3 tháng Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 9 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng x 8 tuần |
|
| Dexamethasone | Viêm loét đại tràng & bệnh Crohn: 0,75-9 mg/ngày uống chia 2-4 liều hoặc 0,5-9 mg/ngày tiêm tĩnh mạch/tiêm bắp chia 2-4 liều |
|
| Hydrocortisone | Viêm loét đại tràng nặng: 300-400 mg/ngày tiêm tĩnh mạch Có thể ưu tiên truyền tĩnh mạch liên tục hơn là tiêm bolus |
|
| Methylprednisolone | Viêm loét đại tràng nặng: 4-48 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 40-60 mg/ngày tiêm tĩnh mạch Có thể ưu tiên truyền tĩnh mạch liên tục hơn là tiêm bolus Bệnh Crohn nặng: 4-48 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 40-60 mg/ngày truyền tĩnh mạch liên tục |
|
| Prednisolone (prednisone) | Viêm đại tràng lan tỏa nhẹ-trung bình: 40-60 mg/ngày uống, đến khi có cải thiện rõ rệt; sau đó giảm liều 5-10 mg mỗi tuần đến liều hàng ngày là 20 mg; sau đó giảm liều với tốc độ 2,5 mg/tuần Viêm loét đại tràng nặng: 30 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ Bệnh Crohn đại tràng và/hoặc hồi tràng trung bình-nặng: 40-60 mg/ngày uống x 8-12 tuần đến khi có cải thiện rõ rệt; sau đó giảm liều 5-10 mg mỗi tuần đến liều hàng ngày là 20 mg; sau đó giảm liều với tốc độ 2,5 mg/tuần |
|
| Triamcinolone | Viêm loét đại tràng & bệnh Crohn: 4-48 mg uống mỗi 24 giờ |
Hóa trị độc tế bào
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Mercaptopurine | Tấn công để lui bệnh ở viêm loét đại tràng 50 mg uống mỗi 24 giờ Liều tối đa: 1,5 mg/kg/ngày Duy trì lui bệnh ở viêm loét đại tràng 1-1,5 mg/kg/ngày, uống Duy trì lui bệnh ở bệnh Crohn 0,75-1,5 mg/kg/ngày uống phối hợp với thuốc ức chế TNF Quản lý bệnh Crohn sau phẫu thuật 1,5 mg/kg/ngày uống phối hợp với metronidazole x 18 tháng sau khi phẫu thuật hoặc 50 mg uống mỗi 24 giờ x 24 tháng Giảm sử dụng steroid ở bệnh Crohn hoặc viêm loét đại tràng hoặc bệnh gây rò rỉ Khởi đầu: 50 mg/ngày uống Có thể tăng 25 mg/ngày mỗi 1-2 tuần theo dung nạp, đến liều mục tiêu 1-1,5 mg/kg/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Methotrexate | Bệnh Crohn hoạt động 12,5-15 mg uống 1 lần/tuần hoặc Liều tấn công: 15-25 mg tiêm bắp/tiêm dưới da 1 lần/tuần Duy trì lui bệnh: 15 mg uống mỗi tuần hoặc 15-25 mg tiêm bắp/tiêm dưới da 1 lần/tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Natri butyrate (Na butyrate) | Viên nang 150 mg | 150 mg uống mỗi 12 giờ trong ít nhất 3 tháng | Hướng dẫn đặc biệt
|
| Aminosalicylate - Uống | |||
|---|---|---|---|
| Balsalazide natri | Viên nang 750 mg | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 2,25 g uống mỗi 8 giờ đến khi lui bệnh hoặc lên đến 12 tuần Duy trì lui bệnh: 1,5 g uống mỗi 12 giờ Có thể tăng đến 6 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mesalazine (mesalamine, acid 5-aminosalicylic, 5-ASA) | Viên nén bao tan trong ruột 250 & 500 mg | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 1,5-3 g/ngày uống chia mỗi 8 giờ Duy trì lui bệnh: 500 mg uống mỗi 8 giờ Bệnh Crohn đại tràng và/hoặc hồi tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 1,5-4,5 g/ngày uống chia mỗi 8 giờ |
|
| Viên nén 400 mg, 800 mg, 1 g | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 2,4-4,8 g/ngày uống chia nhiều liều Duy trì lui bệnh viêm loét đại tràng: 1,2-2,4 g/ngày uống chia nhiều liều Duy trì lui bệnh bệnh Crohn: 2,4 g/ngày uống chia nhiều liều |
||
| Viên nén phóng thích chậm 500 mg, 1 g | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: lên đến 4 g/ngày uống chia nhiều liều Duy trì lui bệnh viêm loét đại tràng: 2 g/ngày uống chia nhiều liều Điều trị bệnh Crohn hoạt động nhẹ-trung bình: lên đến 4 g/ngày uống chia nhiều liều |
||
| Cốm 500 mg, 1 g, 1,5 g, 2 g, 3 g, 4 g | Viêm loét đại tràng hoạt động: 1,5-3 g uống mỗi 24 giờ hoặc chia mỗi 8 giờ hoặc Lên đến 4 g/ngày uống chia nhiều liều Duy trì lui bệnh: 0,5 g uống mỗi 8 giờ hoặc 2-3 g uống mỗi 24 giờ Bệnh Crohn: Lên đến 4 g/ngày uống chia nhiều liều |
||
| Viên nén phóng thích kéo dài 1,2 g | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 2,4-4,8 g uống mỗi 24 giờ Duy trì lui bệnh viêm loét đại tràng: 2,4 g/ngày |
||
| Olsalazine | Viên nang 250 mg | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 1 g/ngày uống chia mỗi 12 giờ Liều tối đa: 3 g/ngày Duy trì lui bệnh: 500 mg uống mỗi 12 giờ |
|
| Sulfasalazine | Viên nén 500 mg & viên nén, viên nang cứng bao tan trong ruột 500 mg | Bệnh Crohn đại tràng và/hoặc hồi tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 1-2 g uống mỗi 6-8 giờ, sau đó 500 mg-1 g uống mỗi 8 giờ Có thể dùng liều khởi đầu 500 mg uống mỗi 6-12 giờ & tăng dần để giảm tác dụng không mong muốn (liều >4 g/ngày liên quan đến tăng độc tính) Viêm loét đại tràng & bệnh Crohn nặng: 1-2 g uống mỗi 6-8 giờ cùng với steroid Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 1-2 g uống mỗi 6-8 giờ kèm hoặc không kèm steroid Có thể dùng liều khởi đầu 500 mg uống mỗi 6-8 giờ để giảm tác dụng không mong muốn (liều >4 g/ngày liên quan đến tăng độc tính) Duy trì lui bệnh: 2 g/ngày chia nhiều liều |
|
| Aminosalicylate - Trực tràng | |||
| Mesalazine (mesalamine, acid 5-aminosalicylic, 5-ASA) | Thuốc thụt 1, 2 & 4 g | 1-4 g thụt trực tràng mỗi 24 giờ lúc đi ngủ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc đạn 250, 500 mg & 1 g | Viêm loét đại tràng hoạt động nhẹ-trung bình: 250 mg-1 g đặt trực tràng mỗi 8-24 giờ Duy trì lui bệnh: 250 mg đặt trực tràng mỗi 8 giờ |
||
Thuốc ức chế miễn dịch
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Adalimumab (adalimumab-adaz, adalimumab-adbm, adalimumab-afzb, adalimumab-atto, adalimumab-bwwd) | Bệnh Crohn trung bình-nặng Liều tấn công: 80 mg tiêm dưới da vào tuần 0, sau đó là 40 mg tiêm dưới da vào tuần 2 Đế có đáp ứng điều trị nhanh, có thể dùng 160 mg tiêm dưới da vào tuần 0 (dùng chia liều thành 4 lần tiêm/ngày hoặc 2 lần tiêm mỗi lần 40 mg/ngày trong 2 ngày), sau đó là 80 mg tiêm dưới da vào tuần 2 Liều duy trì: 40 mg tiêm dưới da mỗi 2 tuần, bắt đầu vào tuần 4 Một số bệnh nhân bị giảm đáp ứng có thể hưởng lợi từ việc tăng liều 40 mg mỗi tuần hoặc 80 mg mỗi 2 tuần Một số bệnh nhân không đáp ứng vào tuần 4 có thể hưởng lợi từ tiếp tục điều trị duy trì trong 12 tuần Việc điều trị tiếp tục nên được cân nhắc cẩn thận ở bệnh nhân không đáp ứng trong khoảng thời gian này Viêm loét đại tràng trung bình-nặng Liều tấn công: 160 mg tiêm dưới da vào tuần 0 (có thể dùng 4 liều tiêm, mỗi liều 40 mg vào ngày 1 hoặc 2 liều tiêm, mỗi liều 40 mg/ngày vào 2 ngày liên tiếp), sau đó là 80 mg tiêm dưới da vào tuần 2 Liều duy trì: 40 mg tiêm dưới da mỗi 2 tuần, bắt đầu vào tuần 4 Một số bệnh nhân bị giảm đáp ứng có thể hưởng lợi từ việc tăng liều 40 mg mỗi tuần hoặc 80 mg mỗi 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Azathioprine | Duy trì lui bệnh hoặc giảm dùng steroid ở viêm loét đại tràng: 50 mg uống mỗi 24 giờ hoặc 1,5-2,5 mg/kg/ngày uống phối hợp với thuốc ức chế TNF Quản lý bệnh Crohn sau phẫu thuật: 50 mg uống mỗi 24 giờ, tăng đến 2-2,5 mg/kg/ngày trong ≥12 tuần, phối hợp với metronidazole x 3 tháng sau khi phẫu thuật |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Certolizumab pegol | Bệnh Crohn hoạt động trung bình-nặng Khởi đầu: 400 mg tiêm dưới da, lặp lại vào tuần 2 & 4 sau liều khởi đầu Duy trì lui bệnh: 400 mg tiêm dưới da mỗi 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ciclosporin (cyclosporine) | Bệnh Crohn gây rò, viêm, tái phát: 4 mg/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 24 giờ x 2-10 ngày Viêm loét đại tràng nặng (kháng steroid): 2-4 mg/kg/ngày truyền tĩnh mạch trong 24 giờ hoặc 2,3-3 mg/kg uống mỗi 12 giờ Bệnh nhân đáp ứng với điều trị đường tĩnh mạch nên được chuyển sang điều trị đường uống |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Etrasimod | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng: 2 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Filgotinib maleate | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng Khởi đầu: 200 mg uống mỗi 24 giờ x 10 tuần Thời gian điều trị tối đa: 22 tuần Liều duy trì: 100-200 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Golimumab | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng Khởi đầu: 200 mg tiêm dưới da vào tuần 0, sau đó là 100 mg tiêm dưới da vào tuần 2 Liều duy trì: 50 mg (<80 kg) hoặc 100 mg (≥80 kg) tiêm dưới da mỗi 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Infliximab (infliximab-abda, infliximab-axxq, infliximab-dyyb, infliximab-qbtx) | Bệnh Crohn trung bình-nặng Liều tấn công: 5 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 2 giờ, lặp lại sau 2 tuần Đối với bệnh nhân không đáp ứng sau 2 liều, không nên dùng thêm Liều duy trì: 5 mg/kg truyền tĩnh mạch vào tuần 6 sau liều khởi đầu, sau đó là mỗi 8 tuần Bệnh Crohn gây rò rỉ: 5 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 2 giờ vào tuần 0, 2 & 6 Đối với bệnh nhân không đáp ứng sau 3 liều, không nên dùng thêm Liều duy trì: 5 mg/kg truyền tĩnh mạch mỗi 8 tuần Dùng lại cho bệnh Crohn gây rò rỉ: 5 mg/kg truyền tĩnh mạch nếu dấu hiệu/triệu chứng tái phát, sau đó là 5 mg/kg truyền tĩnh mạch mỗi 8 tuần Viêm loét đại tràng 5 mg/kg truyền tĩnh mạch trong 2 giờ vào tuần 0, 2 & 6, sau đó là mỗi 8 tuần Đối với bệnh nhân không đáp ứng sau 3 liều, không nên dùng thêm |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mirikizumab (mirikizumab-mrkz) | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng Liều tấn công: 300 mg truyền tĩnh mạch trong ít nhất 30 phút vào tuần 0, 4 & 8 Liều duy trì: 200 mg tiêm dưới da (dùng 2 mũi tiêm liên tiếp, mỗi mũi 100 mg) vào tuần 12 sau liều khởi đầu, sau đó dùng mỗi 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Natalizumab | Bệnh Crohn hoạt động trung bình-nặng: 300 mg truyền tĩnh mạch trong 1 giờ mỗi 4 tuần Ngừng thuốc nếu không thấy lợi ích trong vòng 12 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ozanimod | Bệnh viêm loét đại tràng trung bình-nặng: Cần chỉnh liều để bắt đầu điều trị: 0,23 mg uống mỗi 24 giờ vào ngày 1-4, 0,46 mg uống mỗi 24 giờ vào ngày 5-7, sau đó 0,92 mg uống mỗi 24 giờ từ ngày 8 trở đi Nếu quên 1 liều trong 2 tuần đầu điều trị, bắt đầu lại phác đồ chỉnh liều. Nếu quên 1 liều sau 2 tuần đầu điều trị, tiếp tục điều trị theo kế hoạch |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Risankizumab (risankizumab-rzaa) | Bệnh Crohn trung bình-nặng Liều tấn công: 600 mg truyền tĩnh mạch trong ít nhất 1 giờ vào tuần 0, 4 & 8 Liều duy trì: 180-360 mg tiêm dưới da vào tuần 12 & sau đó là mỗi 8 tuần Dùng liều thấp nhất có hiệu quả để duy trì đáp ứng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tacrolimus | Viêm loét đại tràng hoạt động: 0,05 mg/kg/ngày, uống Có thể tăng liều sau 24 giờ Bệnh Crohn gây rò rỉ: 200 mcg/kg/ngày, uống chia 2 liều x 10 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Tofacitinib | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng: 10 mg uống mỗi 12 giờ x ≥8 tuần Thời gian điều trị tối đa: 16 tuần Liều duy trì: 5 mg uống mỗi 12 giờ Có thể tăng đến 10 mg uống mỗi 12 giờ nếu giảm đáp ứng với liều duy trì hoặc nếu trước đó đã thất bại với điều trị bằng thuốc ức chế TNF Dùng liều thấp nhất có hiệu quả để duy trì đáp ứng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt.
|
| Upadacitinib | Viêm loét đại tràng trung bình-nặng: 45 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần Thời gian điều trị tối đa: 16 tuần Liều duy trì: 15 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 30 mg uống mỗi 24 giờ ở bệnh nhân có gánh nặng bệnh lý cao (như bệnh nặng, viêm toàn bộ đại tràng) hoặc cần điều trị tấn công trong 16 tuần hoặc đáp ứng không đầy đủ với liều 15 mg/ngày; ngừng dùng nếu không đạt được đáp ứng đầy đủ với liều 30 mg Bệnh Crohn trung bình-nặng: 45 mg uống mỗi 24 giờ x 12 tuần Liều duy trì: 15 mg uống mỗi 24 giờ Có thể tăng đến 30 mg uống mỗi 24 giờ ở bệnh nhân có bệnh lan rộng, nặng hoặc kháng trị; ngừng dùng nếu không đạt được đáp ứng thích hợp với liều 30 mg |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ustekinumab | Bệnh Crohn & viêm loét đại tràng trung bình-nặng Liều tấn công: Dựa trên cân nặng cơ thể, truyền tĩnh mạch liều duy nhất trong ít nhất 1 giờ ≤55 kg: 260 mg đường tĩnh mạch >55-85 kg: 390 mg đường tĩnh mạch >85 kg: 520 mg đường tĩnh mạch Liều duy trì: 90 mg tiêm dưới da, bắt đầu vào tuần 8 sau liều tĩnh mạch tấn công ban đầu & sau đó dùng mỗi 8-12 tuần tùy theo đáp ứng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vedolizumab | Viêm loét đại tràng & bệnh Crohn trung bình-nặng: 300 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút vào tuần 0, 2 & 6 & sau đó dùng mỗi 8 tuần hoặc dùng mỗi 4 tuần nếu giảm đáp ứng |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các kháng sinh khác
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Rifaximin | 400 mg uống mỗi 8-12 giờ trong 7-14 ngày | Tác dụng không mong muốn
|
Hướng dẫn đặc biệt
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
