Content:
Thuốc kháng acid
Nội dung của trang này:
Thuốc kháng acid
Thuốc chống co thắt
Thuốc bảo vệ tế bào
Thuốc kháng thụ thể histamin 2
Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali
Thuốc ức chế bơm proton
Các thuốc khác dùng điều trị bệnh loét dạ dày
Liệu pháp bổ trợ & thực phẩm chức năng
Miễn trừ trách nhiệm
Nội dung của trang này:
Thuốc kháng acid
Thuốc chống co thắt
Thuốc bảo vệ tế bào
Thuốc kháng thụ thể histamin 2
Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali
Thuốc ức chế bơm proton
Các thuốc khác dùng điều trị bệnh loét dạ dày
Liệu pháp bổ trợ & thực phẩm chức năng
Miễn trừ trách nhiệm
Thuốc kháng acid
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Alexitol natri (Na polyhydroxy-aluminum monocarbonate hexitol complex) | 360 mg/viên nén | 2-4 viên nén uống mỗi ½-1 giờ sau mỗi bữa ăn & lúc đi ngủ Liều tối đa: 4 viên nén/ngày x 2 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Nhôm hydroxide [Al(OH)3] | 600 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hỗn dịch uống 320 mg/5 mL | 5-30 mL uống khi cần giữa các bữa ăn & lúc đi ngủ | ||
| Canxi carbonate (CaCO3) | 500 mg/viên nén | 1-3 viên nén uống khi cần Liều tối đa: 16 viên nén/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 835 mg/viên nang, viên nén | 1-2 viên nang/viên nén uống mỗi 4-6 giờ | ||
| 1 g/viên nén | 1 viên nén uống mỗi 4-6 giờ | ||
| 1,25 g/viên nén | |||
| 1,5 g/viên nén | |||
| Hydrotalcite | 500 mg/viên nén | 2 viên nén uống mỗi 6-8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hỗn dịch uống 100 mg/mL | 10 mL uống mỗi 6-8 giờ | ||
| Magaldrate | 400 mg/viên nén | 1-2 viên nén uống mỗi 6-8 giờ | Phối hợp của Al & Mg(OH)2 & sulfate Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Magiê hydroxide [Mg(OH)2] | 311 mg/viên nén | 2-4 viên nén uống 1 giờ sau bữa ăn | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hỗn dịch uống 400 mg/5 mL | 5-15 mL uống lúc đi ngủ hoặc mỗi 6 giờ | ||
| Magiê oxide (MgO) | 84,5 mg/viên nang | 3-4 viên nang uống mỗi 24 giờ hoặc 400 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Magiê trisilicate | 500 mg/viên nén | 1-4 viên nén uống khi cần Liều tối đa: 8 viên nén/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Natri bicarbonate (NaHCO3) | 325 mg/viên nén | 3-6 viên nén uống mỗi 6 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| 650 mg/viên nén | 2-4 viên nén uống mỗi 8 giờ |
Thuốc chống co thắt
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Alverine citrate | 60-120 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Dicycloverine | 20 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Homatropine methylbromide | 5-10 mg uống mỗi 3-4 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Hyoscine-N-butylbromide | 10-20 mg uống 3-5 lần/ngày hoặc 10-20 mg tiêm dưới da/tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch Có thể lặp lại liều sau 30 phút nếu cần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Methscopolamine Br | 1-2 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Oxyphencyclimine | 5-10 mg uống mỗi 6-12 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Timepidium Br | 30 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Sản phẩm phối hợp | |||
|---|---|---|---|
| Alverine citrate/simethicone | Alverine citrate 60 mg/simethicone 300 mg | 1 viên nang uống mỗi 8-24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Chlordiazepoxide/alverine citrate | Chlordiazepoxide 5 mg/alverine citrate 30 mg | 1-2 viên uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Chlordiazepoxide/clidinium Br | Chlordiazepoxide 5 mg/clidinium Br 2,5 mg | 1-2 viên nén uống lên đến 4 lần/ngày | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc bảo vệ tế bào
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Sucralfate | Loét tá tràng: 2 g uống mỗi 12 giờ hoặc 1 g uống mỗi 6 giờ trước bữa ăn & lúc đi ngủ x 4 tuần Thời gian tối đa: 8-12 tuần Loét dạ dày: 2 g uống mỗi 12 giờ hoặc 1 g uống mỗi 6 giờ trước bữa ăn & lúc đi ngủ x 4-12 tuần Dự phòng tái phát loét tá tràng: 1 g uống mỗi 12 giờ trong thời gian lên đến 1 năm Dự phòng loét do căng thẳng: 1 g uống mỗi 4 giờ Liều tối đa: 8 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Chế phẩm chứa bismuth | ||
|---|---|---|
| Bismuth salicylate (bismuth subsalicylate) | 524 mg uống mỗi ½-1 giờ Liều tối đa: 8 liều ngày hoặc 1.048 mg uống mỗi 12 giờ Có thể lặp lại sau mỗi 1 giờ đến Liều tối đa: 4 liều/ngày |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Bismuth subcitrate (bismuth subcitrate dạng colloid) | 120 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 240 mg uống mỗi 12 giờ x 4-8 tuần Có thể lặp lại sau 1 tháng không dùng thuốc |
|
| Prostaglandin | ||
| Misoprostol | Loét tá tràng đang hoạt động, loét dạ dày lành tính, loét liên quan đến NSAID: 800 mcg/ngày uống chia mỗi 6-12 giờ x 4-8 tuần Dự phòng loét liên quan đến NSAID: 100-200 mcg uống mỗi 6-12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Các thuốc bảo vệ tế bào khác | ||
| Irsogladine maleate | 4 mg/ngày uống chia 1-2 liều | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Rebamipide | 100 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Teprenone | 50 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc kháng thụ thể histamin 2
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Cimetidine | Loét tá tràng đang hoạt động hoặc loét dạ dày lành tính: 200 mg uống mỗi 8 giờ & 400 mg uống lúc đi ngủ hoặc 300 mg uống mỗi 6 giờ hoặc 400 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 600 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 800 mg uống lúc đi ngủ Thời gian: Loét tá tràng: 4 tuần, loét dạ dày: 6 tuần Loét do NSAID: 800 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần Duy trì/dự phòng: 300-400 mg uống mỗi 12 giờ hoặc lúc đi ngủ hoặc 300 mg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6 giờ hoặc 200-400 mg truyền tĩnh mạch không liên tục mỗi 6 giờ hoặc 37,5 mg/giờ truyền tĩnh mạch liên tục Liều tối đa: 2,54 g/ngày |
Tác dụng không mong muốn
|
| Famotidine |
Loét tá tràng đang hoạt động hoặc loét dạ dày lành tính: 40 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ hoặc 20 mg uống mỗi 12 giờ x 4-8 tuần hoặc 20 mg tiêm hoặc truyền tĩnh mạch mỗi 12 giờ Duy trì/dự phòng: 20 mg uống mỗi 24 giờ lúc đi ngủ |
|
| Lafutidine | Loét tá tràng hoặc loét dạ dày: 10 mg uống mỗi 12 giờ | |
| Nizatidine | Loét tá tràng đang hoạt động, loét dạ dày lành tính hoặc loét do NSAID: 150 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 30 mg uống lúc đi ngủ x 4-8 tuần Duy trì/dự phòng: 150 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Ranitidine | Loét tá tràng đang hoạt động hoặc loét dạ dày lành tính: 150 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 300 mg uống lúc đi ngủ x 4-8 tuần hoặc 50 mg tiêm bắp/tiêm tĩnh mạch chậm mỗi 6-8 giờ hoặc 50 mg tiêm tĩnh mạch chậm, sau đó 0,125-0,25 mg/kg/giờ truyền tĩnh mạch liên tục Loét do NSAID: 150 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 300 mg uống lúc đi ngủ x 8-12 tuần Duy trì/dự phòng: 150 mg uống lúc đi ngủ |
|
| Roxatidine | Loét tá tràng đang hoạt động hoặc loét dạ dày lành tính: 75 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 150 mg uống lúc đi ngủ x 4-6 tuần Duy trì: 75 mg uống lúc đi ngủ |
Thuốc chẹn acid cạnh tranh kali
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Revaprazan | 200 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
|
| Tegoprazan | Loét dạ dày: 50 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Vonoprazan | Loét dạ dày: 20 mg uống mỗi 24 giờ trong lên đến 8 tuần Loét tá tràng: 20 mg uống mỗi 24 giờ trong lên đến 6 tuần Dự phòng tái phát loét dạ dày & tá tràng trong khi dùng aspirin liều thấp & NSAID: 10 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Thuốc ức chế bơm proton
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Esomeprazole | 20-40 mg uống mỗi 24 giờ Loét liên quan đến NSAID: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 20 mg tiêm tĩnh mạch chậm x lên đến 10 ngày Dự phòng loét liên quan đến NSAID: 20-40 mg uống mỗi 24 giờ x 6 tháng hoặc 20-40 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Duy trì cầm máu & dự phòng vết loét chảy máu lại: 80 mg truyền tĩnh mạch trong 30 phút, sau đó 8 mg/giờ truyền tĩnh mạch liên tục trong hơn 3 ngày, sau đó 40 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Lansoprazole | Loét tá tràng hoạt động: 30 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 30 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ Loét dạ dày lành tính: 30 mg uống mỗi 24 giờ x 8 tuần hoặc 30 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 12 giờ Duy trì: 15 mg uống mỗi 24 giờ Loét liên quan đến NSAID: 15-30 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần Dự phòng loét liên quan đến NSAID: 15-30 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Omeprazole | Loét tá tràng hoạt động: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần Có thể tăng đến 40 mg trong trường hợp nặng Loét dạ dày lành tính: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần Có thể tăng đến 40 mg trong trường hợp nặng hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch chậm/truyền tĩnh mạch mỗi 24 giờ x 5-7 ngày Duy trì/dự phòng: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ Loét liên quan đến NSAID: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 40 mg truyền tĩnh mạch mỗi 24 giờ Dự phòng loét liên quan đến NSAID: 20 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Pantoprazole | Loét tá tràng hoạt động: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 2-4 tuần Loét dạ dày lành tính: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần hoặc 40 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ x 1 tuần Thời gian tối đa: 8 tuần Loét liên quan đến NSAID: 20 mg uống mỗi 24 giờ Dự phòng loét liên quan đến NSAID: 20 mg uống mỗi 24 giờ |
|
| Rabeprazole (Na rabeprazole, natri rabeprazole) | Loét tá tràng hoạt động: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng x 4-8 tuần hoặc 20 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ sau bữa sáng x 4-8 tuần Loét dạ dày lành tính: 10-20 mg uống mỗi 24 giờ vào buổi sáng x 6-12 tuần hoặc Dự phòng tái phát loét dạ dày & tá tràng khi dùng aspirin liều thấp: 5-10 mg uống mỗi 24 giờ |
| Thuốc | Hàm lượng có trên thị trường | Liều dùng | Lưu ý |
| Sản phẩm phối hợp | |||
|---|---|---|---|
| Omeprazole/natri bicarbonate | Omeprazole 20 mg/natri bicarbonate 1.100-1.680 mg Omeprazole 40 mg/natri bicarbonate 1.100-1.680 mg |
Loét tá tràng hoạt động: 20 mg uống mỗi 24 giờ x 4 tuần Một vài bệnh nhân có thể cần điều trị thêm 4 tuần Loét dạ dày lành tính: 40 mg uống mỗi 24 giờ x 4-8 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Pantoprazole Na sesquihydrate/domperidone | Pantoprazole Na sesquihydrate 40 mg/domperidone 30 mg | 1 viên nang uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Các thuốc khác dùng điều trị bệnh loét dạ dày
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Thuốc đối kháng thụ thể muscarinic | ||
|---|---|---|
| Pirenzepine | 50 mg uống mỗi 8-12 giờ x 4-6 tuần | Tác dụng không mong muốn
|
| Thuốc nhuận tràng | ||
| Clebopride | 0,5 mg uống mỗi 8 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Liệu pháp bổ trợ & thực phẩm chức năng
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Fucoidan | 50 mg uống mỗi 12 giờ hoặc 100 mg uống mỗi 24 giờ |
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
