Liệu pháp hormone trong ung thư
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Megestrol acetate | 40-320 mg hoặc 62,5-250 mg/m2/ngày uống 1 lần hoặc chia nhiều lần trong ít nhất 2 tháng |
Tác dụng không mong muốn
|
| Tamoxifen | 20-40 mg uống mỗi 24 giờ | Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Hóa trị độc tế bào
| Thuốc | Liều dùng1 | Lưu ý |
| Cisplatin | 50-100 mg/m2 tiêm tĩnh mạch liều đơn mỗi 3-4 tuần hoặc 15-20 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ, 5 ngày/tuần trong 3-4 tuần |
Tác dụng không mong muốn
|
| Doxorubicin hydrochloride |
60-90 mg/m2 tiêm tĩnh mạch liều đơn hoặc chia liều trong 3 ngày liên tiếp hoặc ngày 1 & 8 hoặc 10-20 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi tuần Có thể lặp lại sau mỗi 3-4 tuần Kết hợp với các thuốc độc tế bào khác: 30-60 mg/m2 tiêm tĩnh mạch mỗi chu kỳ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Ifosfamide | 50-60 mg/kg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ × 5 ngày Tổng liều: 250-300 mg/kg/liệu trình |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Mitomycin | Liều ngắt quãng: 4-6 mg tiêm tĩnh mạch 1 lần hoặc 2 lần mỗi tuần Liều liên tục: 2 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 24 giờ Liều ngắt quãng dài: 10-30 mg tiêm tĩnh mạch mỗi 1-3 tuần hoặc khoảng thời gian dài hơn |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Progestogen (đặt trong tử cung)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Levonorgestrel | 1 dụng cụ đặt vào buồng tử cung Tốc độ phóng thích: 20 mcg/24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Progestogen (đường tiêm)
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Medroxyprogesterone (medroxyprogesterone acetate) | Ban đầu: 400-1.000 mg tiêm bắp hàng tuần, sau đó duy trì ở mức 400 mg tiêm bắp hàng tháng hoặc 100-600 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
|
Liệu pháp nhắm trúng đích ung thư
| Thuốc | Liều dùng | Lưu ý |
| Kháng thể đơn dòng | ||
|---|---|---|
| Dostarlimab | Đơn trị liệu: 500 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 3 tuần × 4 chu kỳ, sau đó 1.000 mg mỗi 6 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được Kết hợp với carboplatin và paclitaxel: 500 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 3 tuần × 6 chu kỳ, sau đó 1.000 mg mỗi 6 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
|
| Durvalumab |
Kết hợp với carboplatin & paclitaxel <30 kg: 15 mg/kg truyền tĩnh mạch hơn 60 phút mỗi 3 tuần × 4 chu kỳ, sau đó là 20 mg/kg mỗi 4 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được ≥30 kg: 1.120 mg truyền tĩnh mạch hơn 60 phút mỗi 3 tuần × 6 chu kỳ sau đó là 1.500 mg mỗi 4 tuần đến khi bệnh tiến triển hoặc độc tính không chấp nhận được |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Fam-trastuzumab deruxtecan-nxki (trastuzumab deruxtecan) | Khối u đặc dương tính với HER2 (IHC 3+): 5,4 mg/kg truyền tĩnh mạch một lần mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Pembrolizumab | Kết hợp với carboplatin & paclitaxel: 200 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 3 tuần hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 6 tuần Kết hợp với lenvatinib: 200 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 3 tuần hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 6 tuần Đơn trị cho khối u có MSI-H hoặc dMMR hoặc TMB-H: 200 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 3 tuần hoặc 400 mg truyền tĩnh mạch hơn 30 phút mỗi 6 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Thuốc ức chế protein kinase | ||
| Entrectinib | Có sự hợp nhất gen NTRK ≥12 tuổi với BSA 0,91-1,10 m2: 400 mg uống mỗi 24 giờ ≥12 tuổi với BSA 1,11-1,50 m2: 500 mg uống mỗi 24 giờ ≥12 tuổi với BSA >1,50 m2: 600 mg uống mỗi 24 giờ Người lớn: 600 mg uống mỗi 24 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Larotrectinib | Có sự hợp nhất gen NTRK: 100 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Lenvatinib | Kết hợp với pembrolizumab: 20 mg uống mỗi 24 giờ, mỗi 3 tuần |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
| Olaparib | Kết hợp với durvalumab: 300 mg uống mỗi 12 giờ |
Tác dụng không mong muốn
Hướng dẫn đặc biệt
|
Miễn trừ trách nhiệm
Tất cả liều dùng khuyến cáo áp dụng cho phụ nữ không mang thai và phụ nữ không cho con bú và người trưởng thành không lớn tuổi có chức năng gan & thận bình thường trừ khi được nêu rõ.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
Không phải tất cả các sản phẩm đều có mặt trên thị trường hoặc được chấp thuận sử dụng ở mọi quốc gia.
Các sản phẩm liệt kê trong Tóm tắt về thuốc được dựa trên các chỉ định có trong thông tin sản phẩm đã phê duyệt tại địa phương.
Vui lòng tham khảo thông tin sản phẩm tại địa phương trong ấn bản MIMS có liên quan để biết thông tin kê toa cụ thể của mỗi quốc gia.
